← Quay lại Trang chủ

1000 câu hỏi triết học Mác - Lênin (234 - 472)

⏱ 00:00
Tiến độ bài làm 0 / 238 câu
Câu 1: Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ đại không? Nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào?
Câu 2: Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?
Câu 3: Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?
Câu 4: Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?
Câu 5: Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?
Câu 6: Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động và vật chất của ai?
Câu 7: Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?
Câu 8: Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất, coi vật chất có giới hạn tột cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?
Câu 9: Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 11: Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
Câu 12: Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất
Câu 13: Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?
Câu 14: Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?
Câu 15: Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
Câu 16: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?
Câu 17: Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
Câu 18: Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?
Câu 19: Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?
Câu 20: Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?
Câu 21: Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
Câu 22: Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?
Câu 23: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
Câu 24: Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?
Câu 25: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?
Câu 26: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không?
Câu 27: Khẳng định sau đây là đúng hay sai: chủ nghĩa duy vật biện chứng không thừa nhận cái gì con người biết được mới là vật chất.
Câu 28: Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 29: Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 31: Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?
Câu 32: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?
Câu 33: Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động
Câu 34: Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.
Câu 35: Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần tuý ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?
Câu 36: Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.
Câu 37: Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.
Câu 38: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
Câu 39: Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:
Câu 40: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?
Câu 41: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?
Câu 42: Trường phái triết học nào cho vận động và đứng im không tách rời nhau?
Câu 43: Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
Câu 44: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 45: Trường phái triết học nào cho không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định
Câu 46: Khẳng định sau đây đúng hay sai: Quan điểm siêu hình cho có không gian thuần tuý tồn ngoài vật chất.
Câu 47: Khẳng định sau đây đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho không có không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.
Câu 48: Luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 49: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?
Câu 50: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?
Câu 51: Đồng nhất ý thức với phản ánh vật lý, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
Câu 52: Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với một dạng vật chất?
Câu 53: Trường phái triết học nào cho ý thức không phải là chức năng của não
Câu 54: Trường phái triết học nào cho quá trình ý thức không tách rời đồng thời không đồng nhất với quá trình sinh lý thần kinh của não người?
Câu 55: Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý thức?
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?
Câu 57: Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý thức
Câu 58: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?
Câu 59: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 60: Hình thức phản ánh đặc trưng của của thế giới vô cơ là gì?
Câu 61: Hình thức phản ánh đặc trưng của thế giới thực vật và động vật chưa có hệ thần kinh là gì?
Câu 62: Hình thức phản ánh đặc trưng của động vật có hệ thần kinh là gì?
Câu 63: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vê nguồn gốc của ý thức?
Câu 64: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
Câu 65: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?
Câu 66: Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
Câu 67: Nguồn gốc xã hội cho sự ra đời của ý thức là yếu tố nào?
Câu 68: Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
Câu 69: Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?
Câu 70: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?
Câu 71: Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?
Câu 72: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
Câu 73: Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: ý thức là thực thể độc lập, là thực tại duy nhất.
Câu 74: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
Câu 75: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
Câu 76: Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
Câu 77: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?
Câu 78: Theo quan niệm của chủ nghiã duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
Câu 79: Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?
Câu 80: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?
Câu 81: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến đời sống hiện thực như thế nào?
Câu 82: Hoạt động chỉ dựa theo ý muốn chủ quan không dựa vào thực tiễn là lập trường triết học nào?
Câu 83: Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ.
Câu 84: Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?
Câu 85: Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?
Câu 86: Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?
Câu 87: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?
Câu 88: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?
Câu 89: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?
Câu 90: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa khái niệm về "liên hệ": Liên hệ là phạm trù triết học chỉ ..... giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới
Câu 91: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?
Câu 92: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?
Câu 93: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ.
Câu 94: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?
Câu 95: Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?
Câu 96: Quan điểm nào cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?
Câu 97: Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?
Câu 98: Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
Câu 99: Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?
Câu 100: Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?
Câu 101: Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?
Câu 102: Luận điểm sau đây về sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển diễn ra theo con đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ".
Câu 103: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng".
Câu 104: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại"
Câu 105: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc".
Câu 106: Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là do sự sắp đặt của thượng đế và thần thánh".
Câu 107: Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "phát triển trong hiện thực là tồn tại khác, là biểu hiện của sự phát triển của ý niệm tuyệt đối".
Câu 108: Luận điểm sau đây về nguồn gốc sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển của các sự vật là do cảm giác, ý thức con người quyết định".
Câu 109: Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật quy định sự phát triển của sự vật".
Câu 110: Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 111: Trong những luận điểm sau, đâu là định nghĩa về sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 112: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?
Câu 113: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 114: Trong thế giới vô cơ sự phát triển biểu hiện như thế nào?
Câu 115: Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?
Câu 116: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?
Câu 117: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 118: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 119: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy là hoàn toàn đồng nhất với nhau".
Câu 120: Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: "Quá trình phát triển của mỗi sự vật là hoàn toàn khác biệt nhau, không có điểm chung nào".
Câu 121: Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có sự thống nhất với nhau.
Câu 122: Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?
Câu 123: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
Câu 124: Trong nhận thức sự vật chỉ xem xét ở một trạng thái tồn tại của nó thì thuộc vào lập trường triết học nào?
Câu 125: Thêm các tập hợp từ thích hợp vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Trên thực tế các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể phải....
Câu 126: Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vậ biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển phải ........
Câu 127: Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?
Câu 128: Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào
Câu 129: Cá phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?
Câu 130: Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ........... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định".
Câu 131: Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những ......(1).... phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực".
Câu 132: Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ....(1)....và ....(2)....
Câu 133: Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?
Câu 134: Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?
Câu 135: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?
Câu 136: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính ..(1) ..., hình thức của phạm trù có tính...(2)..
Câu 137: Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?
Câu 138: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
Câu 139: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".
Câu 140: Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."
Câu 141: Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?
Câu 142: Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?
Câu 143: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phái duy Thực hay phái Duy Danh giải quyết đúng mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung?
Câu 144: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
Câu 145: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
Câu 146: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
Câu 147: Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 148: Luận điểm nào sâu đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 149: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chỉ có cái cây cụ thể tồn tại, không có cái cây nói chung tồn tại, nên khái niệm cái cây là giả dối"
Câu 150: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phạm trù vật chất không có sự tồn tại hữu hình như một vật cụ thể. Phạm trù vật chất bao quát đặc điểm chung tồn tại trong các vật cụ thể".
Câu 151: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Không có cái chung tồn tại thuần tuý bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung"
Câu 152: Có người nói tam giác vuông là cái riêng, tam giac thường là cái chung. Theo anh (chị) như vậy đúng hay sai?
Câu 153: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng".
Câu 154: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..
Câu 155: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"
Câu 156: Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn.
Câu 157: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.
Câu 158: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân để hạt thóc nẩy mầm là gì?
Câu 159: Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân của nước sôi là gì
Câu 160: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng
Câu 161: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"
Câu 162: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý niệm tuyệt đối quyết định.
Câu 163: Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.
Câu 164: Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.
Câu 165: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Không thể khẳng định một hiện tượng nào đó có nguyên nhân hay không khi chưa nhận thức được nguyên nhân của nó.
Câu 166: Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 167: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng?
Câu 168: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?
Câu 169: Có thể đồng nhất quan hệ hàm số với quan hệ nhân quả không?
Câu 170: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 171: Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 172: Hãy xác định đâu là cái tất yếu khi gieo một con xúc xắc
Câu 173: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: tất nhiên là cái do ..(1).. của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ...(2).. .. chứ không thể khác được
Câu 174: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định"
Câu 175: Trong nhứng luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 176: Nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập của con người là cái chung hay là cái tất yếu?
Câu 177: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 178: Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, học nghệ gì là cái chung tất yếu hay là cái chung có tính chất ngẫu nhiên
Câu 179: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 180: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng
Câu 181: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó.
Câu 182: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 183: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 184: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 185: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau.
Câu 186: Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?
Câu 187: Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật
Câu 188: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật,là hệ thống các ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.
Câu 189: Điền cụm từ tích hợp vào câu sau để được khái niệm về hình thức: Hình thức là hệ thống ............. giữa các yếu tố của sự vật.
Câu 190: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 191: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 192: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Khái niệm hình thức được tạo ra trong tư duy của con người rồi đưa vào hiện thực để sắp xếp các sự vật cho có trật tự.
Câu 193: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Hình thức thuần tuý của sự vật tồn tại trước sự vật, quyết định nội dung của sự vật
Câu 194: Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?
Câu 195: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?
Câu 196: Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)...bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật.
Câu 197: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là ........ của bản chất.
Câu 198: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 199: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Bản chất là những thực thể tinh thần tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật
Câu 200: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực"
Câu 201: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người".
Câu 202: Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Câu 203: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 204: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 205: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 206: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây nói về bản chất của giai cấp tư sản?
Câu 207: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........."
Câu 208: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ .......... khi có các điều kiện thích hợp".
Câu 209: Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?
Câu 210: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 211: Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: "Khả năng hình thành do các ....... quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên".
Câu 212: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 213: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 214: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 215: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 216: Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội.
Câu 217: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác"
Câu 218: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 219: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai
Câu 220: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 221: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 222: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 223: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 224: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định".
Câu 225: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 226: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật.
Câu 227: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "lượng": Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.
Câu 228: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 229: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 230: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Câu 231: Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?
Câu 232: Giới hạn từ 0 o C đến 100 o C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
Câu 233: Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 o C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
Câu 234: Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?
Câu 235: Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì?
Câu 236: Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?
Câu 237: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai
Câu 238: Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII.
Bấm vô link để giúp shop có tiền duy trì web nhé 🥹
Link shopee
-- người đang online
© Các câu hỏi và đáp án có thể mắc sai sót.