← Quay lại Trang chủ
1000 câu hỏi triết học Mác - Lênin (234 - 472)
⏱ 00:00
Tiến độ bài làm
0 / 238 câu
Hiện đáp án khi chọn
⏱ Bấm giờ làm bài
Câu
1
:
Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ đại không? Nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào?
Không tiến bộ hơn.
Có tiến bộ hơn ở chỗ không đồng nhất vật chất với dạng cụ thể của vật chất.
Có tiến bộ ở chỗ coi vật chất và vận động không tách rời nhau, vật chất và vận động có nguyên nhân tự thân.
Câu
2
:
Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?
Phương pháp biện chứng duy tâm
Phương pháp biện chứng duy vật.
Phương pháp siêu hình máy móc.
Câu
3
:
Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm.
Câu
4
:
Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII
Câu
5
:
Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?
Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.
Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng.
Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.
Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại.
Câu
6
:
Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động và vật chất của ai?
Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.
Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII.
Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại.
Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII.
Câu
7
:
Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?
Quan sát trực tiếp
Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận.
Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học.
Khoa học xã hội .
Câu
8
:
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất, coi vật chất có giới hạn tột cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Chủ nghĩa duy vật trước Mác.
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
Câu
9
:
Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?
Chủ nghĩa duy tâm.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
10
:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Chủ nghĩa duy vật tự phát cổ đại đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.
Chủ nghĩa duy vật nói chung đồng nhất vật chất với khối lượng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.
Câu
11
:
Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
Vật chất nói chung là bất biến.
Nguyên tử là bất biến.
Nguyên tử là không bất biến.
Câu
12
:
Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất
Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.
Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.
Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.
Câu
13
:
Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?
Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.
Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.
Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.
Câu
14
:
Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy tâm.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
15
:
Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy tâm.
Câu
16
:
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?
Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.
Chứng minh nguyên tử biến mất và vật chất cũng biến mất.
Chứng minh cơ sở vật chất của chủ nghĩa duy vật không còn.
Câu
17
:
Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
Tiêu tan vật chất nói chung.
Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.
Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.
Câu
18
:
Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?
Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Đuyrinh".
Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản"
Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán".
Lênin nêu trong tác phẩm "Bút ký triết học".
Câu
19
:
Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu
20
:
Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?
Chủ nghĩa duy vật trước Mác.
Chủ nghĩa duy tâm.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
21
:
Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
Biện chứng của tự nhiên
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
Bút ký triết học
Nhà nước và cách mạng.
Câu
22
:
Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thẻ của vật chất.
Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.
Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.
Câu
23
:
Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
1- Vật thể, 2- hoạt động
1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.
1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể
Câu
24
:
Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?
Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.
Vận động và biến đổi.
Có khối lượng và quảng tính.
Câu
25
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?
Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.
Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.
Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.
Câu
26
:
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không?
Có.
Không có
Vừa có, vừa không có.
Câu
27
:
Khẳng định sau đây là đúng hay sai: chủ nghĩa duy vật biện chứng không thừa nhận cái gì con người biết được mới là vật chất.
Đúng
Vừa đúng, vừa sai
Sai.
Câu
28
:
Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng
Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.
Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất
Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.
Câu
29
:
Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu
30
:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.
Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất
Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
Cả a, b, c, đều đúng
Câu
31
:
Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?
Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.
Cám giác ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.
Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.
Câu
32
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?
Vật chất là vật thể
Vật chất không loại trừ cái không là vật thể.
Không là vật thể thì không phải là vật chất.
Câu
33
:
Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động
Chủ nghĩa duy tâm.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
34
:
Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu
35
:
Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần tuý ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
36
:
Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
37
:
Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.
Có vật chất không vận động.
Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.
Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.
Câu
38
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.
Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.
Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.
Câu
39
:
Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:
4 hình thức
5 hình thức cơ bản.
3 hình thức
Câu
40
:
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?
Cơ học
Hoá học
Vật lý
Câu
41
:
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?
Sinh học.
Vận động xã hội.
Hoá học.
Câu
42
:
Trường phái triết học nào cho vận động và đứng im không tách rời nhau?
Chủ nghĩa duy vật tự phát.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Câu
43
:
Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
Chủ nghĩa duy vật tự phát.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Câu
44
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.
Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người
Tồn tại không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.
Câu
45
:
Trường phái triết học nào cho không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu
46
:
Khẳng định sau đây đúng hay sai: Quan điểm siêu hình cho có không gian thuần tuý tồn ngoài vật chất.
Sai
Đúng.
Câu
47
:
Khẳng định sau đây đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho không có không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.
Đúng
Sai.
Câu
48
:
Luận điểm nào sau đây là đúng?
Chủ nghĩa duy tâm thừa nhận tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu của không gian và thời gian
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thừa nhận tính khách quan, vô tận, gắn liền với vật chất của không gian và thời gian.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, có tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu.
Câu
49
:
Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?
Là sự phản ánh của hiện thực khách quan.
Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra.
Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức.
Câu
50
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?
Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất.
Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.
Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất, chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra.
Câu
51
:
Đồng nhất ý thức với phản ánh vật lý, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu
52
:
Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với một dạng vật chất?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
Chủ nghĩa duy tâm.
Câu
53
:
Trường phái triết học nào cho ý thức không phải là chức năng của não
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Câu
54
:
Trường phái triết học nào cho quá trình ý thức không tách rời đồng thời không đồng nhất với quá trình sinh lý thần kinh của não người?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu
55
:
Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý thức?
ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người.
ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.
ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.
Gồm a và b.
Câu
56
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?
Không
có thể hình thành được
Vừa có thể, vừa không thể
Câu
57
:
Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý thức
Có não người, có sự tác động của thế giới vào não người là có sự hình thành và phát triển ý thức.
Không cần sự tác động của thế giới vật chất vào não người vẫn hình thành được ý thức.
Có não người, có sự tác động của thế giới bên ngoài vẫn chưa đủ điều kiện để hình thành và phát triển ý thức.
Câu
58
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?
Phản ánh ý thức.
Phản ánh tâm lý động vật.
Tính kích thích.
Câu
59
:
Điều khẳng định nào sau đây là sai?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao chưa có ý thức.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao cũng có ý thức.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng chỉ có con người mới có ý thức
Chủ nghĩa duy vật đều cho ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào óc con người.
Câu
60
:
Hình thức phản ánh đặc trưng của của thế giới vô cơ là gì?
Phản ánh vật lý hoá học.
Phản ánh sinh học.
Phản ánh ý thức.
Câu
61
:
Hình thức phản ánh đặc trưng của thế giới thực vật và động vật chưa có hệ thần kinh là gì?
Phản ánh vật lý, hoá học.
Tính kích thích.
Tính cảm ứng
Tâm lý động vật.
Câu
62
:
Hình thức phản ánh đặc trưng của động vật có hệ thần kinh là gì?
Tính kích thích.
Tâm lý động vật.
Tính cảm ứng.
các phản xạ.
Câu
63
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vê nguồn gốc của ý thức?
ý thức ra đời là kết quả quá trình phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của thế giới vật chất.
ý thức ra đời là kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật vật chất.
ý thức ra đời là kết quả quá trình tiến hoá của hệ thần kinh.
Câu
64
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
Bộ óc con người.
Gồm a và b.
Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
Lao động của con người
Câu
65
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?
Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người
Lao động của con người và ngôn ngữ.
Gồm cả a, và b.
Câu
66
:
Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
Bộ óc con người.
Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.
Lao động và ngôn ngữ của con người.
Câu
67
:
Nguồn gốc xã hội cho sự ra đời của ý thức là yếu tố nào?
Bộ não người.
Thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não.
Lao động và ngôn ngữ.
Câu
68
:
Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
Làm khoa học.
Lao động.
sáng tạo nghệ thuật.
Làm chính trị.
Câu
69
:
Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?
Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống.
Lao động.
Hoạt động tư duy phê phán.
Câu
70
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?
Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài.
Sáng tạo thuần tuý trong tư duy con người.
Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới.
Câu
71
:
Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?
Cộng cụ lao động.
Ngôn ngữ.
Cơ qian cảm giác.
Câu
72
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người.
Lao động, thực tiễn xã hội.
Bộ não người và hoạt động của nó.
Câu
73
:
Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: ý thức là thực thể độc lập, là thực tại duy nhất.
Chủ nghĩa duy tâm.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
74
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
ý thức là thực thể độc lập.
ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.
ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.
ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.
Câu
75
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.
ý thức là tượng trưng của sự vật.
Câu
76
:
Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.
Tính sáng tạo năng động.
Tính bị quy định bởi vật phản ánh.
Câu
77
:
Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?
ý thức tạo ra vật chất.
ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực.
ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy.
Câu
78
:
Theo quan niệm của chủ nghiã duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
Tri thức.
Niềm tin, ý chí.
Tình cảm.
Câu
79
:
Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?
Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.
Tri thức; niềm tin; ý chí.
Cảm giác, khái niệm; phán đoán
Câu
80
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?
ý thức do vật chất quyết định.
ý thức tác động đến vật chất.
ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn.
Câu
81
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến đời sống hiện thực như thế nào?
ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực.
ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn.
ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận.
Câu
82
:
Hoạt động chỉ dựa theo ý muốn chủ quan không dựa vào thực tiễn là lập trường triết học nào?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
83
:
Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
84
:
Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?
Một nguyên lý cơ bản
Hai nguyên lý cơ bản.
Ba nguyên lý cơ bản.
Câu
85
:
Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?
Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.
Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.
Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất.
Câu
86
:
Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?
Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau.
Các sự vật có thể có liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.
Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau.
Gồm a và b.
Câu
87
:
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trả lời câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?
Các sự vật hoàn toàn biệt lập nhau.
Các sự vật liên hệ nhau chỉ mang tính chất ngẫu nhiên.
Các sự vật vừa khác nhau, vừa liên hệ, ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu.
Câu
88
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?
Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định.
Do bản tính của thế giới vật chất.
Do cảm giác của con người quyết định.
Câu
89
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?
Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm tuyệt đối) quyết định.
Do cảm giác, thói quen con người quyết định.
Do bản tính của thế giới vật chất.
Câu
90
:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa khái niệm về "liên hệ": Liên hệ là phạm trù triết học chỉ ..... giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới
Sự di chuyển.
Những thuộc tính, những đặc điểm
Sự quy định, sự tác động qua lại, sự chuyển hoá lẫn nhau.
Câu
91
:
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?
Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.
Do tính thống nhất vật chất của thế giới. .
Do cảm giác thói quen của con người tạo ra.
Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.
Câu
92
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?
Tính ngẫu nhiên, chủ quan.
Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.
Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.
Câu
93
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ.
Có một mối liên hệ
Có một số hữu hạn mối liên hệ
Có vô vàn các mối liên hệ.
Câu
94
:
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?
Có vai trò ngang bằng nhau.
Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ.
Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ. .
Câu
95
:
Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm biện chứng duy vật.
Quan điểm duy tâm biện chứng.
Câu
96
:
Quan điểm nào cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Câu
97
:
Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?
Chỉ xem xét một mối liên hệ.
Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.
Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ.
Câu
98
:
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
Nguyên lý về sự phát triển.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.
Câu
99
:
Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?
Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.
Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.
Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.
Câu
100
:
Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?
Xem xét sự phát triển như một quá trình tiến lên liên tục, không có bước quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.
Xem xét sự phát triển là một quá trình tiến từ thấp lên cao. từ đơn giản đến phức tạp. bao hàm cả sự tụt lùi, đứt đoạn.
Xem xét sự phát triển như là quá trình đi lên bao hàm cả sự lặp lại cái cũ trên cơ sở mới.
Câu
101
:
Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?
Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng.
Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất.
Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ.
Câu
102
:
Luận điểm sau đây về sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển diễn ra theo con đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ".
Quan điểm biện chứng duy vật.
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm biện chứng duy tâm.
Câu
103
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng".
Triết học duy vật biện chứng.
Triết học duy vật siêu hình.
Triết học biện chứng duy tâm.
Câu
104
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại"
Quan điểm biện chứng.
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.
Câu
105
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc".
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.
Quan điểm biện chứng.
Câu
106
:
Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là do sự sắp đặt của thượng đế và thần thánh".
Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy vật tự phát.
Câu
107
:
Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "phát triển trong hiện thực là tồn tại khác, là biểu hiện của sự phát triển của ý niệm tuyệt đối".
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
108
:
Luận điểm sau đây về nguồn gốc sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển của các sự vật là do cảm giác, ý thức con người quyết định".
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
109
:
Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật quy định sự phát triển của sự vật".
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
110
:
Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối.
Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định.
Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân sự vật quyết định.
Câu
111
:
Trong những luận điểm sau, đâu là định nghĩa về sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động của các sự vật.
Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa các sự vật.
Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn gian đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật.
Câu
112
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?
Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.
Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật.
Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động.
Câu
113
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.
Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.
Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.
Câu
114
:
Trong thế giới vô cơ sự phát triển biểu hiện như thế nào?
Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất trong điều kiện nhất định làm nảy sinh các hợp chất mới.
Sự hoàn thiện của cơ thể thích ứng tốt hơn với sự biến đổi của môi trường.
Điều chỉnh hoạt động của cơ thể cho phù hợp với môi trường sống.
Câu
115
:
Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?
Sự xuất hiện các hợp chất mới.
Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.
Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn. .
Câu
116
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?
Tính khách quan.
Tính phổ biến.
Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.
Cả a, b, và c.
Câu
117
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Mong muốn của con người quy định sự phát triển.
Mong muốn của con người tự nó không có ảnh hưởng đến sự phát triển của các sự vật.
Mong muốn của con người hoàn toàn không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của các sự vật.
Câu
118
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Nguyện vọng, ý chí của con người tự nó tác động đến sự phát triển.
Nguyện vọng, ý chí của con người không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển.
Nguyện vọng, ý chí của con người có ảnh hưởng đến sự phát triển thông qua hoạt động thực tiễn.
Câu
119
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy là hoàn toàn đồng nhất với nhau".
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm biện chứng duy vật.
Quan điểm biện chứng duy tâm.
Câu
120
:
Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: "Quá trình phát triển của mỗi sự vật là hoàn toàn khác biệt nhau, không có điểm chung nào".
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm biện chứng duy vật.
Quan điểm biện chứng duy tâm.
Câu
121
:
Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có sự thống nhất với nhau.
Quan điểm biện chứng.
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.
Câu
122
:
Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
Nguyên lý về sự phát triển.
Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.
Câu
123
:
Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.
Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia.
Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.
Gồm cả a, b, c.
Câu
124
:
Trong nhận thức sự vật chỉ xem xét ở một trạng thái tồn tại của nó thì thuộc vào lập trường triết học nào?
Quan điểm siêu hình phiến diện.
Quan điểm chiết trung.
Quan điểm biện chứng duy vật.
Câu
125
:
Thêm các tập hợp từ thích hợp vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Trên thực tế các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể phải....
Tách rời nhau hoàn toàn.
Không tách rời nhau.
Có lúc tách rời nhau, có lúc không.
Câu
126
:
Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vậ biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển phải ........
Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.
Độc lập với nhau một cách hoàn toàn.
Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.
Câu
127
:
Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?
Vật lý
Toán học.
Hoá học
Triết học.
Câu
128
:
Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào
Toán học
Sinh vật học.
Vật lý học
Triết học.
Câu
129
:
Cá phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?
Kinh tế chính trị học
Hoá học.
Luật học.
Triết học.
Câu
130
:
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ........... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định".
Khái niệm.
Khái niệm rộng nhất.
Khái niệm cơ bản nhất.
Gồm b và c.
Câu
131
:
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những ......(1).... phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực".
1- khái niệm, 2- các sự vật của.
1- Khái niệm rộng nhất, 2- một lĩnh vực của.
1- Khái niệm chung nhất, 2- toàn bộ thế giới.
Câu
132
:
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ....(1)....và ....(2)....
1- cái riêng, 2- cái riêng.
1- cái riêng, 2- cái chung.
1- cái chung , 2- cái riêng.
1- cái chung, 2- cái chung.
Câu
133
:
Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
134
:
Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
Câu
135
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?
Khách quan
Vừa khách quan, vừa chủ quan.
Chủ quan
Câu
136
:
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính ..(1) ..., hình thức của phạm trù có tính...(2)..
1- chủ quan, 2- khách quan
1- chủ quan, 2- chủ quan.
1- khách quan, 2- chủ quan.
Câu
137
:
Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?
Quan điểm siêu hình.
Quan điểm duy vật biện chứng.
Quan điểm duy tâm biện chứng.
Câu
138
:
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.
Một đặc điểm chung của các sự vật
Nét đặc thù của một số các sự vật.
Câu
139
:
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".
Một sự vật, một quá trình.
Những mặt, những thuộc tính.
Những mặt, những thuộc tính không
Câu
140
:
Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."
Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật
Một sự vật riêng lẻ.
Những nét, những mặt chỉ ở một sự vật
Câu
141
:
Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?
Phái Duy Thực.
Phái nguỵ biện
Phái Duy Danh
Phái chiết trung
Câu
142
:
Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?
Phái Duy Thực
Phái chiết trung
Phái Duy Danh
Phái nguỵ biện.
Câu
143
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phái duy Thực hay phái Duy Danh giải quyết đúng mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung?
Phái Duy Danh đúng
Cả hai đều đúng
Phái Duy Thực đúng
Cả hai đều sai.
Câu
144
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.
Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự
Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.
Câu
145
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.
Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung
Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.
Câu
146
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái chung.
Cái riêng không bao chứa cái chung nào.
Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau
Câu
147
:
Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác,
Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.
Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó.
Câu
148
:
Luận điểm nào sâu đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Mỗi khái niệm là một cái riêng
Mỗi khái niệm là một cái chung.
Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung.
Câu
149
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chỉ có cái cây cụ thể tồn tại, không có cái cây nói chung tồn tại, nên khái niệm cái cây là giả dối"
Phái Duy Thực
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Phái Duy Danh.
Phái nguỵ biện.
Câu
150
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phạm trù vật chất không có sự tồn tại hữu hình như một vật cụ thể. Phạm trù vật chất bao quát đặc điểm chung tồn tại trong các vật cụ thể".
Phái Duy Thực
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Phái Duy Danh
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
151
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Không có cái chung tồn tại thuần tuý bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung"
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm siêu hình.
Câu
152
:
Có người nói tam giác vuông là cái riêng, tam giac thường là cái chung. Theo anh (chị) như vậy đúng hay sai?
Đúng
Vừa đúng, vừa sai
Sai
Câu
153
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng".
Đúng
Không xác định
Sai
Câu
154
:
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..
1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới
1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới
1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.
Câu
155
:
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"
1- mối liên hệ, 2- kết hợp
1- sự tác động, 2- những biến đổi
1- những biến đổi xuất hiện, 2- sự tác động.
Câu
156
:
Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn.
Nguồn điện
Dây tóc bóng đèn
Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn
Câu
157
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.
Sự xuất hiện giai cấp tư sản.
Sự xuất hiện nhà nước tư sản
Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
Câu
158
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân để hạt thóc nẩy mầm là gì?
Độ ẩm của môi trường
Nhiệt độ của không khí
Sự tác động giữa hạt thóc với nhiệt độ không khí và nước.
Câu
159
:
Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân của nước sôi là gì
Nhiệt độ của bếp lò
Các phân tử nước
Sự tác động giữa các phân tử nước với nhiệt độ của bếp lò
Câu
160
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng
Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.
Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.
Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.
Câu
161
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu
162
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý niệm tuyệt đối quyết định.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
163
:
Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng .
Câu
164
:
Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
165
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Không thể khẳng định một hiện tượng nào đó có nguyên nhân hay không khi chưa nhận thức được nguyên nhân của nó.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
166
:
Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả của hiện thực.
Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó.
Không phải mọi hiện tượng đều có nguyên nhân.
Câu
167
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng?
Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.
Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.
Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả.
Câu
168
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?
Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.
Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.
Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả.
Câu
169
:
Có thể đồng nhất quan hệ hàm số với quan hệ nhân quả không?
Không
có
Câu
170
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến nhứng kết quả khác nhau.
Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến kết quả như nhau.
Nguyên nhân giống nhau trong điều kiện giống nhau luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.
Câu
171
:
Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân.
Kết quả không tác động gì đối với nguyên nhân.
Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau.
Câu
172
:
Hãy xác định đâu là cái tất yếu khi gieo một con xúc xắc
Có một trong 6 mặt xấp và một trong 6 mặt ngửa
Mặt một chấm xấp trong lần gieo thứ nhất.
Mặt năm chấm xấp trong lần gieo thứ hai.
Câu
173
:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: tất nhiên là cái do ..(1).. của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ...(2).. .. chứ không thể khác được
1- nguyên nhân bên ngoài, 2- xảy ra như thế.
1- những nguyên nhân bên trong, 2- xảy ra như thế.
1- những nguyên nhân bên trong, 2- không xác định được
Câu
174
:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định"
1- nguyên nhân, 2- hoàn cảnh bên ngoài.
1- Mối liên hệ bản chất bên trong, 2- nhân tố bên ngoài.
1- mối liên hệ bên ngoài, 2- mối liên hệ bên trong.
Câu
175
:
Trong nhứng luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Mọi cái chung đều là cái tất yếu.
Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu.
Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu.
Câu
176
:
Nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập của con người là cái chung hay là cái tất yếu?
Là cái chung
Là cái tất yếu
Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu.
Câu
177
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Mọi cái tất yếu đều là cái chung.
Mọi cái chung đều là cái tất yếu.
Không phải cái chung nào cũng là cái tất yếu.
Câu
178
:
Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, học nghệ gì là cái chung tất yếu hay là cái chung có tính chất ngẫu nhiên
Cái chung tất yếu
Cái chung ngẫu nhiên
Câu
179
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân
Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.
Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu.
Câu
180
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng
Cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.
Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân.
Không phải cái gì con người chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.
Câu
181
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
182
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.
Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật
Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật.
Câu
183
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan
Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan
Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau.
Câu
184
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.
Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.
Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.
Câu
185
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu
186
:
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?
Dựa vào ngẫu nhiên
Dựa vào tất yếu
Dựa vào cả hai
Câu
187
:
Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật
Sự tác động
Sự kết hợp
Tổng hợp tất cả
Câu
188
:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật,là hệ thống các ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.
1- các mặt các yếu tố, 2- mối liên hệ
1- phương thức tồn tại và phát triển, 2- các mối liên hệ tương đối bền vững.
1- tập hợp tất cả những mặt, 2- mối liên hệ bền vững.
Câu
189
:
Điền cụm từ tích hợp vào câu sau để được khái niệm về hình thức: Hình thức là hệ thống ............. giữa các yếu tố của sự vật.
Mối liên hệ tương đối bền vững.
Hệ thống các bước chuyển hoá
Mặt đối lập
Mâu thuẫn được thiết lập
Câu
190
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung.
Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định.
Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau.
Câu
191
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Nội dung và hình thức không tách rời nhau.
Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.
Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.
Câu
192
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Khái niệm hình thức được tạo ra trong tư duy của con người rồi đưa vào hiện thực để sắp xếp các sự vật cho có trật tự.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu
193
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Hình thức thuần tuý của sự vật tồn tại trước sự vật, quyết định nội dung của sự vật
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
194
:
Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?
Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.
Hình thức quyết định nội dung.
Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa đựng nội dung.
Câu
195
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?
Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung.
Hình thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung.
Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung
Câu
196
:
Điền cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)...bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật.
1- chung, 2- vận động và phát triển.
1- ngẫu nhiên, 2- tồn tại và biến đổi.
1- tất nhiên, tương đối ổn định, 2- vận động và phát triển. .
Câu
197
:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là ........ của bản chất.
Cơ sở.
Nguyên nhân
Biểu hiện ra bên ngoài .
Câu
198
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Bản chất đồng nhất với cái chung.
Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung
Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất.
Câu
199
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Bản chất là những thực thể tinh thần tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
200
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực"
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
201
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người".
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu
202
:
Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật
Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người
Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật.
Câu
203
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Hiện tượng không bộc lộ bản chất
Có hiện tượng hoàn toàn không biểu hiện bản chất.
Hiện tượng nào cũng biểu hiện bản chất ở một mức độ nhất định.
Câu
204
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng
Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.
Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.
Câu
205
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp nhau.
Cùng một bản chất có thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau
Một bản chất không thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau.
Câu
206
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây nói về bản chất của giai cấp tư sản?
Giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư
Giai cấp tư sản tích cực đổi mới công nghệ
Giai cấp tư sản thường áp dụng khoa học kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động
Giai cấp tư sản tích cực đổi mới phương pháp quản lý.
Câu
207
:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........."
Mối liên hệ giữa các sự vật.
Chưa có, chưa tồn tại
Hiện có đang tồn tại
Câu
208
:
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ .......... khi có các điều kiện thích hợp".
Cái đang có, đang tồn tại
Cái chưa có, nhưng sẽ có
Cái không thể có
Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.
Câu
209
:
Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?
Sự có mặt và không có mặt trên thực tế
Sự nhận biết được hay không nhận biết được.
Sự xác định hay không xác định.
Câu
210
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.
Cái hiện đang có là hiện thực.
Cái chưa cảm nhận được là khả năng.
Câu
211
:
Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: "Khả năng hình thành do các ....... quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên".
Mối liên hệ chung
Mối liên hệ tất nhiên, ổn định
Tương tác ngẫu nhiên
Nguyên nhân bên trong
Câu
212
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.
Khả năng và hiện thực không tách rời nhau
Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người.
Câu
213
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng.
Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.
Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực.
Câu
214
:
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.
Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.
Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.
Câu
215
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.
Câu
216
:
Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
217
:
Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác"
1- Tính quy định, 2- Vốn có của sự vật.
1- Mối liên hệ, 2- Của các sự vật.
1- Các nguyên nhân, 2- Của các sự vật.
Câu
218
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Chất là tính quy định vốn có của sự vật.
Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.
Chất đồng nhất với thuộc tính.
Câu
219
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai
Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.
Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật
Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật
Câu
220
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.
Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.
Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.
Câu
221
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.
Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.
Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.
Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.
Câu
222
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.
Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.
Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại
Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.
Câu
223
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.
Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật.
Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.
Câu
224
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định".
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Câu
225
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật.
Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật.
Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.
Câu
226
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
227
:
Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "lượng": Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.
1- tính quy định vốn có, 2- số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu
1- mối liên hệ và phụ thuộc, 2- bản chất bên trong.
1- mức độ quy mô, 2- chất lượng, phẩm chất.
Câu
228
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.
Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.
Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.
Câu
229
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.
Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.
Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.
Câu
230
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.
Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.
Tính quy định về chất không có tính ổn định.
Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.
Câu
231
:
Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?
Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.
Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.
Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.
Câu
232
:
Giới hạn từ 0 o C đến 100 o C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
Độ
Lượng
Chất
Bước nhảy
Câu
233
:
Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 o C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
Độ
Chuyển hoá
Bước nhảy
Tiệm tiến
Câu
234
:
Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?
Tính quy định về lượng
Tính quy định về chất
Thuộc tính của sự vật.
Câu
235
:
Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì?
Chất
Độ
Lượng
Bước nhảy
Câu
236
:
Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?
Chất
Độ
Lượng
Điểm nút
Câu
237
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai
Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.
Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.
Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi.
Câu
238
:
Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII.
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình có tính chất cảm tính của vật chất.
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể, đồng thời trong quan niệm về vật chất có nhiều yếu tố biện chứng.
Không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất
Nộp bài
×
Bấm vô link để giúp shop có tiền duy trì web nhé 🥹
Link shopee
-- người đang online
© Các câu hỏi và đáp án có thể mắc sai sót.