← Quay lại Trang chủ
1000 câu hỏi triết học Mác - Lênin (423 - 660)
⏱ 00:00
Tiến độ bài làm
0 / 188 câu
Hiện đáp án khi chọn
⏱ Bấm giờ làm bài
Câu
1
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.
Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi.
Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật
Câu
2
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.
Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.
Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.
Câu
3
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.
Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.
Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.
Câu
4
:
Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật
Quy luật mâu thuẫn
Quy luật phủ định của phủ định
Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.
Câu
5
:
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?
Quy luật mâu thuẫn
Quy luật phủ định của phủ định
Quy luật lượng - chất
Câu
6
:
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
Quy luật lượng - chất.
Quy luật phủ định của phủ định.
Quy luật mâu thuẫn.
Câu
7
:
Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?
Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.
Vạch ra xu hướng của sự phát triển.
Vạch ra cách thức của sự phát triển.
Câu
8
:
Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?
Những thuộc tính
Những sự vật
Hai yếu tố
Hai mặt đối lập.
Câu
9
:
Trong quy luật mâu thuẫn tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì
Hai sự vật
Hai quá trình
Hai thuộc tính
Hai mặt đối lập
Câu
10
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.
Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật
Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật
Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng
Câu
11
:
Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có?
Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.
Do ý niệm tuyệt đối sinh ra
Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.
Câu
12
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập.
Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau.
Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan.
Câu
13
:
Luận điểm nào sau đây là không đúng
Hai mặt đối lập biện chứng của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng
Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng
Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng.
Câu
14
:
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?
Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
Sự thống nhất của hai mặt đối lập.
Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.
Câu
15
:
Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?
Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.
Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
Sự tác động ngang bằng nhau.
Gồm a, b và c.
Câu
16
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập".
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.
Câu
17
:
Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?
Ràng buộc nhau.
Nương tựa nhau
Phủ định, bài trừ nhau.
Câu
18
:
Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Câu
19
:
Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu
20
:
Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC?
Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy.
Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.
Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.
Câu
21
:
Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
Chỉ thống nhất với nhau.
Chỉ có mặt đấu tranh với nhau
Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.
Câu
22
:
Trong hai xu hướng tác động của của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?
Thống nhất của các mặt đối lập
Đấu tranh của các mặt đối lập
Cả a và b.
Câu
23
:
Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập xu hương nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?
Thống nhất của các mặt đối lập.
Đấu tranh của các mặt đối lập.
Cả a và b.
Câu
24
:
theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?
Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.
Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.
Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định
Câu
25
:
Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?
Mâu thuẫn chủ yếu.
Mâu thuẫn bên trong
Mâu thuẫn cơ bản.
Câu
26
:
Luận điểm nào thể hiện quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau
Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài chỉ là tương đối
Giải quyết mâu thuẫn bên trong liên hệ chặt chẽ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.
Giải quyết mâu thuẫn bên trong không quan hệ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.
Câu
27
:
Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
Trong cả tự nhiên, xã, hội và tư duy.
Trong mọi xã hội.
Trong xã hội có giai cấp đối kháng
Câu
28
:
Trong quy luật phủ định của phủ định sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?
Mâu thuẫn
Tồn tại
Phủ định
Vận động
Câu
29
:
Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?
Vận động
Phủ định
Phủ định biện chứng
Phủ định của phủ định
Câu
30
:
Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?
Không
Phải
Vừa phải vừa không phải
Câu
31
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Phủ định biện chứng có tính khách quan
Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật
Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người
Câu
32
:
Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?
Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn
Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.
Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.
Câu
33
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ"
Quan điểm siêu hình
Quan điểm biện chứng duy vật
Quan điểm biện chứng duy tâm
Câu
34
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ".
Quan điểm biện chứng duy vật
Quan điểm biện chứng duy tâm
Quan điểm siêu hình, phản biện chứng.
Câu
35
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử".
quan điểm duy tâm siêu hình.
Quan điểm biện chứng duy vật.
Quan điểm biện chứng duy tâm.
Câu
36
:
Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?
Phủ định biện chứng.
Phủ định của phủ định
Chuyển hoá
Câu
37
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa
Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu
Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn
Câu
38
:
Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?
Đường thẳng đi lên
Đường tròn khép kín
Đường xoáy ốc đi lên
Câu
39
:
theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?
Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật
Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật.
Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật
Câu
40
:
Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
Chỉ ra cách thức của sự phát triển
Chỉ ra xu hướng của sự phát triển
Cả a, b và c
Câu
41
:
Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự kết hợp các cảm giác của con người
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
42
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chúng ta chỉ nhận thức được các cảm giác của chúng ta thôi".
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
43
:
Trường phái triết học nào cho nhận thức là "sự hồi tưởng" của linh hồn về thế giới ý niệm?
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
44
:
Trường phái triết học nào cho nhận thức là sự tự ý thức về mình của ý niệm tuyệt đối
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu
45
:
Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?
Chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con ngươì.
CNDV đều thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.
CNDVBC thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người trên cơ sở thực tiễn.
Câu
46
:
Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
47
:
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những ........... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội"
Hoạt động.
Hoạt động vật chất
Hoạt động có mục đích
Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội
Câu
48
:
Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn
Mọi hoạt động vật chất của con người
Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng
Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.
Câu
49
:
Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?
Hoạt động sản xuất vật chất
Hoạt động chính trị xã hội.
Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.
Câu
50
:
Theo quan điểm của CNDVBC tiêu chuẩn của chân lý là gì?
Được nhiều người thừa nhận.
Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận
Thực tiễn
Câu
51
:
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.
Câu
52
:
Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?
Nhận thức lý tính
Nhận thức lý luận
Nhận thức khoa học
Nhận thức cảm tính
Câu
53
:
Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
Khái niệm và phán đoán
Cảm giác, tri giác và khái niệm
Cảm giác, tri giác và biểu tượng
Câu
54
:
Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?
Nhận thức cảm tính
Nhận thức lý tính
Nhận thức kinh nghiệm
Câu
55
:
Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
Cảm giác, tri giác và biểu tượng
Khái niệm, phán đoán, suy luận
Tri giác, biểu tượng, khái niệm
Câu
56
:
Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?
Nhận thức cảm tính.
Nhận thức lý tính
Nhận thức kinh nghiệm
Câu
57
:
Giai đoạn nhận thức nào gắn với thực tiễn?
Nhận thức lý luận
Nhận thức cảm tính
Nhận thức lý tính
Câu
58
:
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan".
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu
59
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn
Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật
Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.
Câu
60
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật.
Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính.
Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.
Câu
61
:
Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"
Phoiươưbắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Câu
62
:
theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.
Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông
Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.
Câu
63
:
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chân lý: "Chân lý là những ...(1) ... phù hợp với hiện thực khách quan và được ...(2) ... kiểm nghiệm"
1 - cảm giác của con người; 2 - ý niệm tuyệt đối
1 - Tri thức ; 2 - thực tiễn
1 - ý kiến; 2 - nhiều người .
Câu
64
:
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai
Chân lý có tính khách quan
Chân lý có tính tương đối
Chân lý có tính trừu tượng
Chân lý có tính cụ thể
Câu
65
:
Theo quan điểm của CNDVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
Nhận thức kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu
Nhận thức kinh nghiệm tự nó chứng minh được tính tất yếu
Lý luận không tự phát xuất hiện từ kinh nghiệm
Câu
66
:
Trong hoạt động thực tiễn không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?
Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều
Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi.
Sẽ rơi vào ảo tưởng.
Câu
67
:
Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật?
Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
ý thức tồn tại độc lập tách khỏi vật chất.
Cả a và b
Câu
68
:
Các hình thức nào dưới đây là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?
Chủ nghĩa duy vật chất phác
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Cả a, b và c
Câu
69
:
Quan điểm nào thuộc chủ nghĩa duy tâm?
Vật chất quyết định ý thức.
ý thức có trước, vật chất có sau; ý thức quyết định vật chất.
ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai.
Cả b và d
Câu
70
:
Ai là đại biểu của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử được kể dưới đây?
Platông
Hê ra clít
Hiưum
Cả a và c
Câu
71
:
Thế nào là nhất nguyên luận?
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm
Cả a và b
Câu
72
:
Thế nào là nhị nguyên luận?
Vật chất có trước, ý thức có sau.
Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào.
ý thức có trước, vật chất có sau.
Câu
73
:
Thế nào là phương pháp siêu hình?
Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối.
Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.
Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.
Cả a, b và c
Câu
74
:
Thế nào là phương pháp biện chứng?
Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau.
Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển.
Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.
Cả a, b và c
Câu
75
:
Câu "nhân chi sơ tính bản thiện" là của ai?
Khổng Tử
Mạnh Tử
Tuân Tử
Lão Tử
Câu
76
:
Triết học Hêghen có những đặc điểm gì?
Biện chứng
Duy tâm, bảo thủ
Cách mạng
Cả a và b
Câu
77
:
Triết học Phoi ơ bắc có những đặc điểm gì?
Duy vật
Duy tâm trong xã hội
Siêu hình
Cả a,b và c
Câu
78
:
Trong lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam, tư tưởng nào là điển hình nhất?
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy tâm
Tư tưởng yêu nước
Siêu hình
Câu
79
:
Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản" được C. Mác và Ph. Ăng ghen viết vào năm nào?
Năm 1844
Năm 1847
Năm 1848
Năm 1850
Câu
80
:
Tác phẩm "Chống Đuyrinh" được Ph. Ăng ghen viết vào thời gian nào?
Từ 1876-1877
Từ 1875-1878
Từ 1876-1878
Câu
81
:
Trong số ba phát minh dưới đây, phát minh nào là thuộc về triết học Mác?
Phát minh ra "giai cấp".
Phát minh ra các quy luật cơ bản của phép biện chứng.
Phát minh ra rằng: đấu tranh giai cấp là động lực phát triển trong các xã hội có giai cấp.
Câu
82
:
Hãy xác định mệnh đề đúng trong ba mệnh đề dưới đây:
Triết học macxit là một học thuyết đã hoàn chỉnh, xong xuôi.
Triết học macxit chưa hoàn chỉnh, xong xuôi và cần phải bổ sung để phát triển.
Triết học macxit là "khoa học của mọi khoa học".
Câu
83
:
Hãy chỉ ra nhận định đúng trong số ba nhận định sau đây về bản tính của phép biện chứng:
Bản tính của phép biện chứng là phê phán, cách mạng và không hề biết sợ.
Bản tính của phép biện chứng là hướng đến cái tuyệt đối.
Bản tính của phép biện chứng
Câu
84
:
Hãy chỉ ra phương án đúng trong ba nhận xét dưới đây về mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng:
Sản xuất đối lập hoàn toàn với tiêu dùng, vì sản xuất là sáng tạo còn tiêu dùng là phá huỷ.
Sản xuất cũng là tiêu dùng.
Sản xuất là cái có trước và quy định tiêu dùng.
Câu
85
:
Vì sao C. Mác đến nước Anh để thu thập tư liệu cho bộ Tư bản nổi tiếng của mình?
Vì chỉ đến nước Anh, C. Mác mới nhận được sự giúp đỡ tài chính của Ph. ăngghen.
Vì các học thuyết kinh tế lớn mà C. Mác dự định phê phán đều bắt nguồn từ Anh Quốc.
Vì vào thời điểm đó, chủ nghĩa tư bản đạt được trạng thái chín muồi nhất ở Anh. Hãy xác định một phương án trả lời mà bạn coi là đúng.
Câu
86
:
C. Mác viết: "Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp của Hê ghen về căn bản, mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa". Câu đó C.Mác viết trong tác phẩm nào?
"Phê phát triết học pháp quyền của Hê ghen"
"Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản"
"Tư bản"
Câu
87
:
Cống hiến vĩ đại nhất của C.Mác về triết học là gì?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Coi thực tiễn là trung tâm
Câu
88
:
Định nghĩa của V.I. Lênin về vật chất được nêu ra trong tác phẩm nào?
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
Bút ký triết học
Nhà nước và cách mạng.
Câu
89
:
Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?
Thực tại khách quan
Vận động
Không gian và thời gian.
Câu
90
:
Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất.
Vận động
Tồn tại khách quan
Không gian và thời gian
a và c
Câu
91
:
Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?
Thay đổi vị trí trong không gian
Sự thay đổi về chất
Sự biến đổi nói chung
a và b
Câu
92
:
Đứng im có tách rời vận động không?
Tách rời vận động
Có quan hệ với vận động
Bao hàm vận động
b và c
Câu
93
:
Bài học kinh nghiệm mà Đảng ta đã rút ra trong công cuộc đổi mới là gì?
Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau.
Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau.
Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.
Câu
94
:
Tư tưởng nào là của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX đề ra:
Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.
Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.
Đẩy nhanh tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.
Câu
95
:
Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp".
Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị.
Sự khốn cùng của triết học
Tư bản
Câu
96
:
Câu nói sau đây của C.Mác là trong tác phẩm nào: "Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên".
Tư bản
Lời nói đầu góp phần phê phán kinh tế chính trị.
Hệ tư tưởng Đức
Câu
97
:
Câu nói sau đây của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: "Chỉ có đem quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất, và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên".
Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ - xã hội ra sao.
Nhà nước và cách mạng xã hội.
Bệnh ấu trĩ tả khuynh và tính tiểu tư sản.
Câu
98
:
Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?
Trình độ công cụ lao động và con người lao động
Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.
Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.
Cả a,b và c
Câu
99
:
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Chính trị, tư tưởng.
Câu
100
:
Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta phải.
Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp.
Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp.
Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp.
Câu
101
:
Triết học ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn gốc:
Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp
Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy
Nguồn gốc tự nhiên và nhận thức
Câu
102
:
Đối tượng nghiên cứu của triết học là:
Những quy luật của thế giới khách quan
Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh.
Những vấn đề của xã hội, tự nhiên.
Câu
103
:
Triết học có vai trò là:
Toàn bộ thế giới quan
Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận
Hạt nhân lý luận của thế giới quan.
Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận
Câu
104
:
Vấn đề cơ bản của triết học là:
Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người.
Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên
Câu
105
:
Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?
Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
Cả a và b.
Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau.
Câu
106
:
ý nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật:
Chủ nghĩa duy vật chất phác
Chủ nghĩa duy vật tầm thường
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu
107
:
Ai là nhà triết học duy vật tiêu biểu trong lịch sử triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại được kể dưới đây?
Đêmôcrit và Êpiquya
Arixtot và Êpiquya
Êpiquya và Xôcrat
Xôcrat và Đêmôcrit
Câu
108
:
ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:
Duy vật
Duy tâm
Nhị nguyên
Duy tâm chủ quan
Câu
109
:
Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất không quyết định ý thức, đây là quan điểm của:
Duy vật
Duy tâm
Nhị nguyên
Duy vật tầm thường
Câu
110
:
Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:
Đồng nhất vật chất với vật thể
Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cụ thể cảm tính.
Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng.
Đồng nhất vật chất với nguyên tử
Câu
111
:
Khi cho rằng "tồn tại là được tri giác", đây là quan điểm:
Duy tâm khách quan
Nhị nguyên
Duy tâm chủ quan
Duy cảm
Câu
112
:
Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái "hoặc là… hoặc là…" còn có cái "vừa là… vừa là…" nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó… đây là:
Phương pháp siêu hình
Phương pháp biện chứng
Thuyết bất khả tri
Chủ nghĩa duy vật
Câu
113
:
Thế nào là phương pháp siêu hình?
Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối
Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh, không vận động phát triển
Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng tiến thuần tuý về lượng, không có thay đổi về chất
Cả a, b và c.
Câu
114
:
Triết học ấn Độ cổ đại là một trong ba nền triết học tiêu biểu thời kỳ đầu của lịch sử triết học, đó là:
Triết học ấn Độ, triết học Trung Quốc và ả Rập
Triết học ấn Độ, triết học ả rập và triết học Hy lạp – La Mã
Triết học ấn Độ, triết học Trung Quốc, triết học Hy Lạp – La Mã
Triết học Phương Tây.
Câu
115
:
Vai trò của kinh Vêda đối với triết học ấn độ cổ đại:
Là cội nguồn của văn hoá ấn Độ
Là cơ sở của mọi trường phái triết học ấn Độ
Là cơ sở của các trường phái triết học chính thống
Cả a và c
Câu
116
:
Hệ thống triết học không chính thống ở ấn Độ cổ đại gồm các trường phái:
Sàmkhuya, Đạo Jaina, Đạo Phật
Lôkayata, Đạo Jaina, Đạo Phật
Vêdanta, Đạo Jaina, Đạo Phật
Đạo Jaina, Đạo Phật, Yoga.
Câu
117
:
Hệ thống triết học chính thống ở ấn Độ cổ đại gồm 6 trường phái:
Sàmkhuya, Vedanta, Mimansa, Yoga, Lokayata, Vaseisika.
Sàmkhuya, Vedanta, Mimansa, Yoga, Đạo Jaina, Vaseisika.
Sàmkhuya, Vedanta, Mimansa, Yoga, Nyaya, Vaseisika.
Sàmkhuya, Yoga, Lokayata, Vaseisika, Mimansa. .
Câu
118
:
Quan niệm tồn tại tuyệt đối (Brahman) đồng nhất với "tôi" (Atman) là ý thức cá nhân thuần tuý. Quan niệm đó là của trường phái triết học cổ đại nào ở ấn Độ:
Sàmkhuya
Nyaya
Vêdanta
Yoga.
Câu
119
:
Thế giới được tạo ra bởi 4 yếu tố: đất, nước, lửa, không khí là quan điểm của trường phái triết học cổ đại nào ở ấn Độ:
Lokayata
Nyaya
Sàmkhuya
Mimansa.
Câu
120
:
Thế giới vật chất là thể thống nhất của 3 yếu tố: Sattva (nhẹ, sáng, tươi vui), Rajas (động, kích thích), Tamas (nặng, khó khăn) là quan điểm của trường phái triết học cổ đại nào ở ấn Độ::
Lôkayata
Sàmkhuya
Mimansa
Nyaya .
Câu
121
:
Quan điểm các vật thể vật chất hình thành do các nguyên tử hấp dẫn và kết hợp với nhau theo nhiều dạng khác nhau là của trường phái triết học ấn Độ cổ đại nào:
Mimansa
Đạo Jaina
Lôkayata
Yoga .
Câu
122
:
Cơ sở lý luận của đạo Hindu ở ấn Độ cổ đại là trường phái triết học nào:
Mimansa
Yôga
Vêdanta
Lôkoyata .
Câu
123
:
Trong triết học cổ đại ấn Độ, nhân sinh quan Phật giáo thể hiện tập trung trong thuyết "tứ đế". Phương án nào sau đây phản ánh được "tứ đế" đó?
Khổ đế, Tập đế, Nhân đế, Đạo đế
Khổ đế, Tập đế, Nhân đế, Diệt đế
Khổ đế, Tập đế, Diệt đế, Đạo đế
Khổ đế, Tập đế, Đạo đế, Niết bàn .
Câu
124
:
Bát chính đạo của Đạo Phật nằm trong phương án nào sau đây:
Chính kiến, chính tư duy, chính ngữ, chính nghiệp, chính mệnh, chính tinh tiến, chính niệm, chính đạo.
Chính kiến, chính tư duy, chính ngữ, chính nghiệp, chính mệnh, chính tinh tiến, chính niệm, chính định.
Chính kiến, chính tư duy, chính ngữ, chính nghiệp, chính định, chính tinh tiến, chính niệm, chính đạo.
Chính kiến, chính khẩu, chính tư duy, chính nghiệp, chính mệnh, chính tinh tiến, chính niệm, chính định. .
Câu
125
:
Trong triết học cổ đại nào Trung Hoa, người chủ trương cải biến xã hội loạn lạc bằng "Nhân trị" là:
Khổng Tử
Tuân Tử
Hàn Phi Tử
Mạnh Tử .
Câu
126
:
Nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào đưa ra quan điểm "Nhân tri sơ tính bản thiện"?
Dương Hùng
Mạnh Tử
Mặc Tử
Lão Tử .
Câu
127
:
Nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào đưa ra quan điểm: "Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh" (Dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng đằng sau, vua còn nhẹ hơn):
Khổng Tử
Tuân Tử
Mạnh Tử
Lão Tử .
Câu
128
:
Tác giả câu nói nổi tiếng: "Lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt"?
Lão Tử
Hàn Phi Tử
Trang Tử
Tuân Tử .
Câu
129
:
Quan điểm: "Đời khác thì việc phải khác, việc khác thì pháp độ phải khác" là của nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào?
Thương Ưởng
Hàn Phi Tử
Mặc Tử
Tuân Tử .
Câu
130
:
Tư tưởng về sự giàu nghèo, sống chết, hoạ phúc, thành bại không phải là do số mệnh quy định mà do hành vi con người gây nên là của ai:
Lão Tử
Trang Tử
Mặc Tử
Khổng Tử .
Câu
131
:
Nhà triết học Trung Quốc cổ đại nào quan niệm nguyên nhân và động lực căn bản của mọi sự biến đổi lịch sử là do dân số và của cải ít hoặc nhiều?
Hàn Phi Tử
Khổng Tử
Mạnh Tử
Tuân Tử
Câu
132
:
Ông cho rằng tự nhiên không có ý chí tối cao, ý muốn chủ quan con người không thể thay đổi được quy luật khách quan, vận mệnh của con người là do con người tự quyết định lấy. Ông là ai?
Trang Tử
Mặc Tử
Hàn Phi Tử
Khổng Tử .
Câu
133
:
Học thuyết "Kiêm ái" kêu gọi yêu thương tất cả mọi người như nhau, không phân biệt thân sơ, trên dưới, sang hèn là của nhà triết học nào?
Dương Chu
Lão Tử
Mặc Tử
Mạnh Tử .
Câu
134
:
Chủ trương chủ nghĩa "vị ngã" tức là vì mình trong triết học Trung Quốc cổ đại là của tác giả nào?
Lão Tử
Dương Chu
Trang Tử
Mạnh Tử .
Câu
135
:
Người đưa ra tư tưởng về sự hình thành khái niệm trước hết là dựa vào kinh nghiệm cảm quan. Con người lấy tính chất chung của sự vật khách quan do cảm giác chung đưa lại để so sánh và quy nạp thành từng loại, đặt cho nó một tên gọi chung, do đó hình thành lời và khái niệm. Ông là ai?
Tuân Tử
Mặc Tử
Trang Tử
Khổng Tử .
Câu
136
:
Đề cập về nguồn gốc xã hội của con người, một triết gia Trung Quốc cổ đại cho rằng con người khác động vật ở chỗ có tổ chức xã hội và có sinh hoạt xã hội theo tập thể. Sở dĩ như vậy là để sinh tồn, người ta cần phải có sự liên hệ, trao đổi và giúp đỡ nhau một cách tự nhiên và tất yếu. Ông là ai?
Lão Tử
Mạnh Tử
Tuân Tử
Khổng Tử .
Câu
137
:
Quan điểm: "Hoạ là chỗ tựa của phúc, phúc là chỗ náu của hoạ" tư tưởng về sự thống nhất của các mặt đối lập ấy là của nhà triết học nào?
Mặc Tử
Lão Tử
Tuân Tử
Hàn Phi Tử .
Câu
138
:
Luận điểm nổi tiếng: "Trời có bốn mùa, đất có sản vật, người có văn tự" là của nhà triết học nào?
Khổng Tử
Mạnh Tử
Hàn Phi Tử
Tuân Tử .
Câu
139
:
Theo Talét (~ 624-547 TCN) bản nguyên của mọi vật trong thế giới là:
Nước
Không khí
Ête
Lửa .
Câu
140
:
Ông cho rằng vũ trụ không phải do Chúa trời hay một lực lượng siêu nhiên thần bí nào tạo ra. Nó "mãi mãi đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng bùng cháy và tồn tại". Ông là ai?
Đêmôcrit
Platôn
Hêraclit
Arixtốt .
Câu
141
:
Luận điểm "cùng một cái ở trong chúng ta – sống và chết, thức và ngủ, trẻ và già. Vì rằng cái này mà biến đổi thành cái kia, và ngược lại cái kia mà biến đổi thành cái này" là của ai?
Lơxip
Hêraclit
Arixtốt
Đêmôcrit .
Câu
142
:
Ông cho rằng linh hồn luôn vận động sinh ra nhiệt làm cho cơ thể hưng phấn và vận động, nơi cư trú của linh hồn là trái tim. Ông là ai?
Đêmôcrit
Platôn
Arixtốt
Hêraclit .
Câu
143
:
Tư tưởng vê sự vận động, phát triển không ngừng của thế giới do quy luật khách quan (lôgos) quy định là của nhà triết học nào?
Arixtốt
Đêmôcrit
Hêraclit
Xênôphan .
Câu
144
:
Quan điểm thế giới là một khối "duy nhất" bất sinh bất dịch. Thế giới không phải do thần thánh tạo ra là của triết gia nào?
Pitago
Xênôphan
Pacmênit
Hêraclit .
Câu
145
:
Nhà triết học Hy lạp cổ đại đầu tiên quan niệm, không phải thần thánh sáng tạo ra con người, mà chính con người nghĩ ra, sáng tạo các vị thần thánh theo trí tưởng tượng và theo hình tượng của mình. Ông là ai?
Hêraclit
Đêmôcrit
Xênôphan
Pacmênit .
Câu
146
:
Ông cho rằng khởi nguyên của thế giới vật chất là 4 yếu tố vật chất: đất, nước, lửa, không khí. Ông là ai?
Dênon
Empêđoc
Anaxago
Xênôphan .
Câu
147
:
Nhà triết học đưa ra quan niệm sự sống là kết quả của quá trình biến đổi của bản thân tự nhiên; được phát sinh từ những vật thể ẩm ướt, dưới tác động của nhiệt độ. Ông là ai?
Đêmôcrit
Hêraclit
Xênôphan
Anaxago .
Câu
148
:
Người được Arixtốt coi là tiền bối của mình về lôgíc học, ông là ai?
Platôn
Hêraclit
Đêmôcrit
Pitago .
Câu
149
:
Tư tưởng về nguồn gốc tâm lý của tín ngưỡng, tôn giáo là vì con người bị ám ảnh bởi những hiện tượng khủng khiếp trong tự nhiên, là của nhà triết học Hy lạp cổ đại nào?
Hêraclit
Đêmôcrit
Arixtốt
Platôn .
Câu
150
:
Người đưa ra luận điểm "vạch ra khuyết điểm của riêng mình tốt hơn là vạch ra khuyết điểm của người khác", ông là ai?
Đêmôcrit
Arixtốt
Hêraclit
Platôn .
Câu
151
:
Ông cho rằng vật chất cũng là cái có thực nhưng không phải là cái tồn tại, nó chỉ là cái bóng của cái tồn tại "ý niệm", ông là ai?
Pitago
Xôcrat
Platôn
Arixtốt .
Câu
152
:
Người đầu tiên nhấn mạnh vai trò đặc biệt của khái niệm trong nhận thức, khi ông cho rằng khám phá ra chân lý đích thực về bản chất sự vật tức là phải hiểu nó ở mức độ khái niệm. Ông là ai?
Arixtốt
Xôcrat
Platôn
Đêmôcrit .
Câu
153
:
Người đưa ra quan điểm rằng ý niệm là đối tượng của nhận thức chân lý bằng sự hồi tưởng của linh hồn bất tử, ông là ai?
Pitago
Pacmênit
Platôn
Arixtốt .
Câu
154
:
Nhà triết học Hy lạp cổ đại được C.Mác suy tôn là "người khổng lồ về tư tưởng", ông là ai?
Đêmôcrit
Arixtốt
Platôn
Hêraclit .
Câu
155
:
Quá trình tư duy diễn ra qua các khâu: Cơ thể – tác động bên ngoài – cảm giác – tưởng tượng – tư duy, là khái quát của nhà triết học nào?
Arixtốt
Hêraclit
Đêmôcrit
Platôn .
Câu
156
:
Người đưa ra quan điểm trong việc xem xét nhà nước về 3 phương diện: lập pháp, hành pháp và phán xử, ông là nhà triết học nào?
Platôn
Anaxago
Arixtốt
Đêmôcrit .
Câu
157
:
Thời kỳ trung cổ bắt đầu từ:
Thế kỷ V đến thế kỷ XIII
Thế kỷ V đến thế kỷ XV
Thế kỷ V đến thế kỷ XVI
Thế kỷ IV đến thế kỷ XIV .
Câu
158
:
Hình thái kinh tế - xã hội nào thống trị thời kỳ trung cổ ở Tây Âu:
Chiếm hữu nô lệ
Cộng sản nguyên thuỷ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa .
Câu
159
:
Người đưa ra quan niệm Thượng đế là một vật thể, ông là ai?
Tectuliêng
Ôguytxtanh
Giăngxicốt Ơrigieno
Tômát Đacanh .
Câu
160
:
Ông cho rằng quá trình nhận thức của con người là quá trình nhận thức Thượng đế, nhận thức Thượng đế chỉ để đạt được bởi niềm tin tôn giáo và Thượng đế là chân lý tối cao?
TômátĐacanh
Ôguytxtanh
Đơnxcốt
Tectuliêng .
Câu
161
:
Thời kỳ hưng thịnh của chủ nghĩa Kinh viện ở Tây Âu thời kỳ trung cổ:
Thế kỷ X
Thế kỷ X đến thế kỷ XII
Thế kỷ XIII
Thế kỷ X đến Thế kỷ XIII .
Câu
162
:
Người đưa ra tư tưởng đồng nhất tôn giáo với triết học rằng: "triết học chân chính và tôn giáo chân chính là một", ông là ai?
Giăngxicốt Ơrigieno
Tectuliêng
TômatĐacanh
Đơnxcốt .
Câu
163
:
Khi giải quyết quan hệ giữa lý trí và lòng tin, ông quan niệm rằng niềm tin phải lấy lý trí làm cho cơ sở "hiểu để mà tin", ông là ai?
Đơnxcốt
Pie Abơla
Rôgiê Bêcơn
Ôguytxtanh .
Câu
164
:
Quan niệm đối tượng của triết học là nghiên cứu "chân lý và lý trí", còn đối tượng của thần học là "chân lý của lòng tin tôn giáo" là của ai?
Pie Abơla
Ôguytxtanh
Tômat Đacanh
Rôgiê Bêcơn .
Câu
165
:
Người theo chủ nghĩa Duy thực triệt để, ông là ai?
Tômát Đacanh
Giăngxicốt Ơrigieno
Đơnxcốt
Pie Abơla .
Câu
166
:
Người coi khoa học thực nghiệm là chúa tể của khoa học, ông là ai?
Rôgiê Bêcơn
Pie Abơla
Guyôm Ôccam
Đơnxcốt
Câu
167
:
Người được coi là nhà triết học duy tâm chủ quan triệt để nhất trong lịch sử triết học Trung Quốc, ông là ai?
Lý Chí (1527-1602)
Lục Cửu Uyên
Vương Thủ Nhân (1472-1528)
Thiệu Ung .
Câu
168
:
Ông được coi là người tiên phong trong việc kết hợp Nho – Phật – Lão, ông là ai?
Chu Đôn Di (1017-1073)
Thiệu Ung (1011-1077)
Chu Hy (1130-1200)
Vương Thủ Nhân (1472-1528) .
Câu
169
:
Quan niệm: "Hình (thể xác) là cái chất của tinh thần, tinh thần là tác dụng của (hình) thể xác" là của nhà triết học hoặc trường phái triết học nào ở Trung Quốc?
Bùi Nguỵ (265-299)
Phạm Chẩn (450-515)
Phái Hàn Dũ, Liễu Tôn Nguyên, Âu Dương Tu, Tô Đông Pha.
Chu Hy (1130-1200) .
Câu
170
:
Quan niệm: "Không có hai mặt đối lập không thể thấy được sự thống nhất thì tác dụng của hai mặt đối lập cũng không có" là của nhà triết học nào?
Trình Hạo (1032-1085)
Trình Di (1033-1107)
Trương Tải (1020-1077)
Thiệu Ung (1011-1077) .
Câu
171
:
Tư tưởng thế giới là một chỉnh thể không thể phân chia trong đó có các sự vật, hiện tượng đều có mối liên hệ với nhau, ví như cơ thể con người, đó là tư tưởng của ai?
Trần Lượng (1143-1194)
Lục Cửu Uyên (1139-1192)
Chu Hy(1130-1200)
Trình Di (1033-1107) .
Câu
172
:
Ông cho rằng chỉ có nghiên cứu sự vật cụ thể, tìm hiểu đời sống con người mới có thể tìm ra quy luật khách quan, tìm ra chân lý. Ông là ai?
Trương Tải (1020-1077)
Thiệu Ung (1011-1077)
Trần Lượng (1143-1194)
Lục Cửu Uyên (1139-1192)
Câu
173
:
Ông nói: "Trời đất sinh ở Thái cực. Thái cực là cái Tâm của ta; muôn vật biến hoá là do Thái cực sinh ra, tức là Tâm của ta sinh ra vậy. Bởi vậy, mới nói Đạo của trời đất có đủ ở người". Ông là nhà triết học nào?
Chu Đôn Di (1017-1073)
Thiệu Ung (1011-1077)
Trình Di (1033-1107)
Chu Hy(1130-1200)
Câu
174
:
Tác phẩm nào được coi là đánh dấu sự chín muồi của thế giới quan mới (chủ nghĩa duy vật về lịch sử)?
Hệ tư tưởng Đức
Bản thảo kinh tế triết học 1844
Sự khốn cùng của triết học
Luận cương về Phoiơbắc .
Câu
175
:
Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?
Môi trường tự nhiên
Điều kiện dân số
Phương thức sản xuất
Lực lượng sản xuất .
Câu
176
:
Sản xuất vật chất là gì?
Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần
Sản xuất của cải vật chất
Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
Sản xuất ra đời sống xã hội .
Câu
177
:
Tư liệu sản xuất bao gồm:
Con người và công cụ lao động
Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
Công cụ lao động và tư liệu lao động .
Câu
178
:
Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:
Trình độ công cụ lao động và người lao động
Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội
Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất
a, b, c.
Câu
179
:
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
Quan hệ sản xuất đặc trưng
Chính trị tư tưởng
Lực lượng sản xuất
Phương thức sản xuất .
Câu
180
:
Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:
Người lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
Tư liệu lao động .
Câu
181
:
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
Quan hệ phân phối sản phẩm.
Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất .
Câu
182
:
Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội:
Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thuỷ
Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến
Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ
Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa .
Câu
183
:
Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là:
Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất
Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động
Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.
Tư liệu sản xuất và con người.
Câu
184
:
Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là:
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Của cải vật chất
Phương thức sản xuất
Câu
185
:
Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?
Hai yếu tố.
Hai mặt
Hai thuộc tính
Hai mặt đối lập
Câu
186
:
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?
Mâu thuẫn cơ bản
Mâu thuẫn chủ yếu
Mâu thuẫn đối kháng
Mâu thuẫn thứ yếu.
Câu
187
:
Ai là nhà duy vật tiêu biểu trong lịch sử triết học được kể dưới đây?
Đê mô crít
Ph. Bê cơn
Hi - um
Cả a và c
Câu
188
:
Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.
Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.
Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.
Cả a và c
Nộp bài
×
Bấm vô link để giúp shop có tiền duy trì web nhé 🥹
Link shopee
-- người đang online
© Các câu hỏi và đáp án có thể mắc sai sót.