← Quay lại Trang chủ
1000 câu hỏi triết học Mác - Lênin (661 - 811)
⏱ 00:00
Tiến độ bài làm
0 / 151 câu
Hiện đáp án khi chọn
⏱ Bấm giờ làm bài
Câu
1
:
Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội?
Cộng sản nguyên thuỷ
Tư bản chủ nghĩa
Xã hội chủ nghĩa
Phong kiến
Câu
2
:
Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:
Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất
Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
Câu
3
:
Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:
Xã hội tư bản chủ nghĩa
Xã hội xã hội chủ nghĩa
Xã hội phong kiến
Xã hội chiếm hữu nô lệ.
Câu
4
:
Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
Quy luật đấu tranh giai cấp
Câu
5
:
Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:
Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới.
Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.
Củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng
Câu
6
:
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội
Câu
7
:
Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng:
Cho mọi xã hội trong lịch sử
Cho một xã hội cụ thể
Cho xã hội tư bản chủ nghĩa
Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa
Câu
8
:
C.Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên", theo nghĩa:
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người.
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.
Cả a, b và c
Câu
9
:
Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:
Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.
Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới
Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế
a và c
Câu
10
:
Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:
Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Câu
11
:
Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là:
Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên
Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên
Vận dụng sáng tạo của Đảng ta
a và b
Câu
12
:
Luận điểm: "Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên" được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?
Tư bản
Hệ tư tưởng Đức
Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị
Tuyên ngôn Đảng cộng sản
Câu
13
:
Câu nói sau của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: "Chỉ có đem qui những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên".
Nhà nước và cách mạng
Chủ nghĩa tư bản ở Nga
Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.
Làm gì?
Câu
14
:
Quan hệ sản xuất bao gồm:
Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người
Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá
Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội
Câu
15
:
Cách viết nào sau đây là đúng:
Hình thái kinh tế - xã hội
Hình thái kinh tế của xã hội
Hình thái xã hội
Hình thái kinh tế, xã hội
Câu
16
:
Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện
Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
Đời sống vật chất
Câu
17
:
Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:
Toàn bộ các quan hệ xã hội
Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng
Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.
Toàn bộ ý thức xã hội
Câu
18
:
Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:
Năng suất lao động
Sức mạnh của luật pháp
Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước
Câu
19
:
Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:
Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác
Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội
Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội
Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội
Câu
20
:
Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
Cộng sản nguyên thuỷ
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến.
Tư bản chủ nghĩa
Câu
21
:
Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?
Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối
Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người
Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội
Câu
22
:
Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:
Phát triển sản xuất
Giải quyết mâu thuẫn giai cấp
Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.
Giành lấy chính quyền Nhà nước
Câu
23
:
Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
Sự khác nhau về mức thu nhập
Câu
24
:
Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?
Đấu tranh chính trị
Đấu tranh kinh tế
Đấu tranh tư tưởng
Đấu tranh quân sự
Câu
25
:
Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?
Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.
Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp
Thay thế các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao.
Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị
Câu
26
:
Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản là:
Nhằm mục đích cuối cùng thiết lập quyền thống trị của giai cấp vô sản
Cuộc đấu tranh giai cấp gay go, quyết liệt nhất
Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử
b và c
Câu
27
:
Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ:
Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ
Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền
Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế
Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
Câu
28
:
Trong hai nhiệm vụ của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sau đây, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định?
Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
Bảo vệ thành quả cách mạng đã giành được
Củng cố, bảo vệ chính quyền
Phát triển lực lượng sản xuất
Câu
29
:
Trong các nội dung chủ yếu sau của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yếu nhất?
Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch
Chống áp bức bất công, thực hiện công bằng xã hội
Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí.
Câu
30
:
Luận điểm sau của C.Mác: "Sự tồn tại của các giai cấp chỉ gắn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất" được hiểu theo nghĩa:
Giai cấp chỉ là một phạm trù lịch sử
Sự tồn tại của giai cấp gắn liền với lịch sử của sản xuất
Sự tồn tại giai cấp chỉ gắn liền với các giai đoạn phát triển nhất định của sản xuất
a và c
Câu
31
:
Cơ sở của liên minh công - nông trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản là gì?
Mục tiêu lý tưởng
Cùng địa vị
Thống nhất về lợi ích cơ bản
Mang bản chất cách mạng
Câu
32
:
Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?
Đấu tranh tư tưởng
Đấu tranh kinh tế
Đấu tranh chính trị
Đấu tranh vũ trang
Câu
33
:
Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng?
Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi địa vị lẫn nhau giữa các giai cấp
Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm chiếm lấy quyền lực nhà nước
Đấu tranh giai cấp nhằm mục đích cuối cùng là xoá bỏ giai cấp.
Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi hiện thực xã hội
Câu
34
:
Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:
Bộ lạc - Bộ tộc - Thị tộc - Dân tộc
Bộ tộc - Thị tộc - Bộ lạc - Dân tộc
Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc
Thị tộc - Bộ lạc - Liên minh thị tộc - Bộ tộc - Dân tộc
Câu
35
:
Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?
Bộ lạc
thị tộc
Bộ tộc
Dân tộc
Câu
36
:
Sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với:
Xã hội phong kiến
Sự hình thành chủ nghĩa tư bản
Phong trào công nhân và cách mạng vô sản
Xã hội cổ đại
Câu
37
:
Đặc điểm nào sau đây thuộc về chủng tộc:
Cùng cư trú trên một khu vực địa lý
Cùng một sở thích nhất định
Cùng một tính chất về mặt sinh học
Cùng một quốc gia, dân tộc
Câu
38
:
Tính chất của dân tộc được quy định bởi:
Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc
Giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc
Xu thế của thời đại
a và b
Câu
39
:
Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trong nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?
Cộng đồng lãnh thổ
Cộng đồng kinh tế
b và d
Cộng đồng văn hóa
Câu
40
:
Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?
Quân chủ lập hiến, cộng hoà đại nghị
Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền
Chính thể quân chủ, chính thể cộng hoà
Quân chủ chuyên chế
Câu
41
:
Chức năng nào là cơ bản nhất trong 3 chức năng sau đây của các nhà nước trong lịch sử:
Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
Chức năng xã hội
Chức năng thống trị giai cấp
Chức năng đối nội
Câu
42
:
Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là:
Đảng phái chính trị
Chính quyền nhà nước, quyền lực nhà nước
Quan hệ giai cấp.
Lợi ích kinh tế của giai cấp
Câu
43
:
Nguyên nhân xét đến cùng của những hành động chính trị trong xã hội?
Kinh tế
chính trị
Tư tưởng
Lợi ích
Câu
44
:
Sự ra đời và tồn tại của nhà nước:
Là nguyện vọng của giai cấp thống trị
Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc
Là một tất yếu khách quan do nguyên nhân kinh tế
Là do sự phát triển của xã hội
Câu
45
:
Đáp án nào sau đây nêu đúng nhất bản chất của Nhà nước:
Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội
Công cụ thống trị áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trọng tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội.
Là cơ quan quyền lực của giai cấp
Là bộ máy quản lý xã hội
Câu
46
:
Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì :
Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần xã hội nói chung.
Sự thay đổi về toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung
Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng.
Sự thay đổi đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội nói chung.
Câu
47
:
Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:
Nguyên nhân chính trị
Nguyên nhân kinh tế
Nguyên nhân tư tưởng
Nguyên nhân tâm lý
Câu
48
:
Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là:
Phương pháp cách mạng
Thời cơ cách mạng
Tình thế cách mạng
b và d
Câu
49
:
Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội:
Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hoá xã hội lên giai đoạn cao hơn.
Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hoá xã hội
Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hoá xã hội
Cách mạng xã hội phủ định tiến hoá xã hội
Câu
50
:
Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội:
Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội
Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội
Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.
b và c
Câu
51
:
Quan điểm của chủ nghĩa cải lương đối với cách mạng xã hội, đó là:
Chủ trương cải cách riêng lẻ trong khuôn khổ chủ nghĩa tư bản
Chủ trương thay đổi chủ nghĩa tư bản bằng phương pháp hoà bình
Từ bỏ đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội
a và c
Câu
52
:
Cuộc cách mạng tháng 8/1945 ở nước ta do Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo:
Là cuộc cách mạng vô sản
Là cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Là cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp
Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc
Câu
53
:
Yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất của nhân tố chủ quan trong cách mạng vô sản là:
Đảng của giai cấp công nhân có đường lối cách mạng đúng đắn
Tính tích cực chính trị của quần chúng
Lực lượng tham gia cách mạng
Khối đoàn kết công - nông - trí thức.
Câu
54
:
Điều kiện không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin:
Bạo lực cách mạng
Sự giúp đỡ quốc tế
Giai cấp thống trị phản động tự nó không duy trì được địa vị thống trị
Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ
Câu
55
:
Theo Ph. Ăngghen, vai trò quyết định của lao động đối với quá trình biến vượn thành người là:
Lao động làm cho bàn tay con người hoàn thiện hơn
Lao động làm cho não người phát triển hơn
Lao động là nguồn gốc hình thành ngôn ngữ
a,b và c
Câu
56
:
Kết luận của Ph. Ăngghen về vai trò quyết định của lao động trong việc hình thành con người và là điều kiện cho sự tồn tại và phát triển của xã hội là nhờ:
áp dụng quan điểm của Đac-uyn trong tác phẩm "Nguồn gốc loài người" của ông.
áp dụng quan điểm duy vật lịch sử vào nghiên cứu vấn đề nguồn gốc loài người
áp dụng quan điểm của các nhà kinh tế chính trị học Anh "lao động là nguồn gốc của mọi của cải".
Suy luận chủ quan của Ph. Ăngghen
Câu
57
:
Tiêu chuẩn cơ bản nhất của tiến bộ xã hội là:
Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật
Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Trình độ phát triển của đạo đức, luật pháp, tôn giáo
Câu
58
:
Những đặc trưng cơ bản của nhà nước:
Nhà nước quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ nhất định
Là bộ máy quyền lực đặc biệt mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên trong xã hội
Nhà nước hình thành hệ thống thuế khoá để duy trì và tăng cường bộ máy cai trị
a, b và c
Câu
59
:
Lý luận hình thái kinh tế - xã hội của C.Mác được V.I.Lênin trình bày khái quát trong tác phẩm nào sau đây:
Nhà nước và cách mạng
Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.
Chủ nghĩa tư bản ở Nga
Bút ký triết học
Câu
60
:
Thực chất của cách mạng xã hội là:
Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác
Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác
Thay đổi hình thái kinh tế - xã hội thấp lên hình thái kinh tế - xã hội cao hơn.
Thay đổi chế độ xã hội
Câu
61
:
C.Mác viết: "Các học thuyết duy vật chủ nghĩa cho rằng con người là sản phẩm của những hoàn cảnh giáo dục Các học thuyết ấy quên rằng chính những con người làm thay đổi hoàn cảnh và bản thân nhà giáo dục cũng cần phải được giáo dục". Câu nói này trong tác phẩm nào sau đây:
Luận cương về Phoiơbắc
Hệ tư tưởng Đức
Bản thảo kinh tế - triết học năm 1844
Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêgen
Câu
62
:
Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:
Con người hiện thực
Sản xuất vật chất
Các quan hệ xã hội
Đời sống xã hội
Câu
63
:
Tư tưởng về vai trò cách mạng của bạo lực như là phương thức để thay thế xã hội cũ bằng xã hội mới của F.Ăngghen được trình bày trong tác phẩm:
Những bức thư duy vật lịch sử
Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước.
Chống Đuyrinh
Biện chứng của tự nhiên
Câu
64
:
Đặc trưng nào dễ biến động nhất trong các đặc trưng của dân tộc:
sinh hoạt kinh tế
Lãnh thổ
Ngôn ngữ
Văn hóa và cấu tạo tâm lý
Câu
65
:
Chức năng xã hội của nhà nước với tư cách là:
Một tổ chức xã hội
Một cơ quan công quyền
Một bộ máy trấn áp
Một cơ quan pháp chế
Câu
66
:
Chức năng giai cấp của nhà nước bao gồm:
Tổ chức, kiến tạo trật tự xã hội
Thực hành chuyên chính trấn áp các giai cấp đối lập
Củng cố, mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của giai cấp cầm quyền.
b và c
Câu
67
:
Nhận xét của V.I.Lênin về một tác phẩm của C.Mác và Ph.Ăngghen: "Tác phẩm này trình bày một cách hết sức sáng tạo và rõ ràng thế giới quan mới chủ nghĩa duy vật triệt để" (tức chủ nghĩa duy vật lịch sử). Đó là tác phẩm:
Tư bản
Lutvích Phoiơbắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức
Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
Luận cương về Phoiơbắc
Câu
68
:
Lịch sử diễn ra một cách phức tạp là do:
Bị tác động bởi quy luật lợi ích
Bị chi phối với quy luật chung của xã hội
Bị chi phối bởi đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc.
Cả a và c
Câu
69
:
Chọn câu của C.Mác định nghĩa bản chất con người trong các phương án sau:
Trong tính hiện thực, bản chất con người là tổng hoà các mối quan hệ xã hội.
Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà tất cả các mối quan hệ xã hội.
Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội.
Con người là động vật xã hội
Câu
70
:
Biểu hiện vĩ đại nhất trong bước ngoặt cách mạng do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện:
Làm thay đổi tính chất của triết học
Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật về lịch sử
Thống nhất chủ nghĩa duy vật với phép biện chứng sau khi cải tạo, phát triển cho ra đời chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Phát hiện ra quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản
Câu
71
:
Bản chất của con người được quyết định bởi:
Các mối quan hệ xã hội
Nỗ lực của mỗi cá nhân
Giáo dục của gia đình và nhà trường
Hoàn cảnh xã hội
Câu
72
:
Con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản
Sinh học
Tâm lý
Xã hội
a và c
Câu
73
:
Câu nói sau của Ph.Ăngghen: "Nhà nước là yếu tố tuỳ thuộc, còn xã hội công dân tức là lĩnh vực những quan hệ kinh tế, là yếu tố quyết định", được nêu trong tác phẩm:
Lutvich Phoiơbắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức
Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước
Chống Đuyrinh
Biện chứng của tự nhiên
Câu
74
:
Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là:
Nhân dân
Quần chúng nhân dân
Vĩ nhân, lãnh tụ
Các nhà khoa học
Câu
75
:
Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là:
Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất
Những người chống lại giai cấp thống trị phản động
Những người nghèo khổ
Câu
76
:
Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng ta là:
Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của triết học Mác-Lênin
Phép biện chứng duy vật
Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu
77
:
Nền tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội:
Quan hệ chính trị
Quan hệ lợi ích
Quan hệ pháp quyền
Quan hệ đạo đức
Câu
78
:
Các yếu tố cơ bản tạo thành cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội:
Lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất
a, b và d
Kiến trúc thượng tầng
Câu
79
:
Vai trò của mặt xã hội trong con người:
b, c và d
Cải tạo nâng cao mặt sinh vật
Quyết định bản chất con người
Phân biệt sự khác nhau căn bản giữa người với động vật
Câu
80
:
Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định của cơ sở hạ tầng theo cách:
Chủ động
Thụ động
---
---
Câu
81
:
Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng
Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
Xây dựng hệ thống luật pháp hoàn chỉnh và phân lập rõ các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
a và b
Câu
82
:
Tư tưởng về hai giai đoạn của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được C.Mác và Ph.Ăngghen trình bày rõ ràng trong tác phẩm nào:
Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
Hệ tư tưởng Đức
Phê phán cương lĩnh Gôta
Luận cương về Phoiơbắc
Câu
83
:
Theo quan điểm mácxit thì mọi xung đột trong lịch sử xét đến cùng đều bắt nguồn từ:
Mâu thuẫn về lợi ích giữa những tập đoàn người, giữa các cá nhân
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Mâu thuẫn về hệ tư tưởng
Mâu thuẫn giai cấp
Câu
84
:
Theo C.Mác và Ph.Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:
Trình độ của công cụ sản xuất
Trình độ kỹ thuật sản xuất
Trình độ phân công lao động xã hội
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu
85
:
Trong cách mạng vô sản, nội dung nào xét đến cùng đóng vai trò quyết định:
Kinh tế
Chính trị
Văn hoá
Tư tưởng
Câu
86
:
Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng:
Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên
Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra của cải vật chất
Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội
Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất
Câu
87
:
Hiểu vấn đề "bỏ qua" chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:
Là sự "phát triển rút ngắn" và "bỏ qua" việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
Là "bỏ qua" sự phát triển lực lượng sản xuất
Là sự phát triển tuần tự
Cả a, b và c
Câu
88
:
Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử
thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động
Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung
Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Thủ tiêu nhà nước tư sản
Câu
89
:
Tư tưởng về giải phóng nhân loại được C.Mác đề xuất vào năm nào, trong tác phẩm nào?
Năm 1844 trong tác phẩm "Bản thảo kinh tế - triết học 1844"
Năm 1843 trong tác phẩm "bản thảo góp phần phê phán kinh tế -chính trị học"
Năm 1843 trong tác phẩm: "Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen"
Luận cương về Phoiơbắc
Câu
90
:
Cá nhân là sản phẩm của xã hội theo nghĩa:
Mỗi cá nhân ra đời, tồn tại trong những mối quan hệ xã hội nhất định
Xã hội là môi trường, điều kiện, phương tiện để phát triển cá nhân
Xã hội quy định nhu cầu, phương hướng phát triển của cá nhân
a, b và c
Câu
91
:
Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa là:
Kiểu tổ chức tự quản của nhân dân lao động
Một hình thức nhà nước
Cơ quan quyền lực công cộng
Kiểu tổ chức tự quản của giai cấp vô sản
Câu
92
:
Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:
Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại
Lực lượng sản xuất chưa phát triển
Năng xuất lao động thấp
Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Câu
93
:
Tiêu chí cơ bản để đánh giá tiến bộ xã hội:
Sự phát triển đồng bộ của kinh tế chính trị, văn hoá và xã hội
Sự phát triển của sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
Sự phát triển toàn diện con người
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
Câu
94
:
Điều kiện dân số- một yếu tố của tồn tại xã hội được xem xét trên các mặt nào?
Số lượng và chất lượng dân số
Cả a và c
Mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số
Đặc điểm dân số
Câu
95
:
Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế- xã hội?
Nga và Ucraina
Hoa Kỳ, Ôtxtrâylia và Việt Nam
Việt Nam và Nga
Đức và Italia
Câu
96
:
Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:
ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội
Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội
ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội
ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội
Câu
97
:
Căn cứ để lý giải một hiện tượng ý thức cụ thể:
Quan điểm của (cá nhân, tầng lớp, giai cấp) với tư cách là chủ thể của hiện tượng ý thức ấy
Tồn tại xã hội cụ thể làm nảy sinh hiện tượng ý thức cụ thể cần lý giải
Cả a và
Hệ ý thức của giai cấp
Câu
98
:
Theo quy luật, nhà nước là công cụ của giai cấp mạnh nhất, đó là
Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội
Giai cấp thống trị về kinh tế
Giai cấp tiến bộ đại diện cho xã hội tương lai
Giai cấp thống trị về chính trị
Câu
99
:
. Để có chủ nghĩa xã hội thì: "Phải phát triển dân chủ đến cùng, tìm ra những hình thức của sự phát triển ấy, đem thí nghiệm những hình thức ấy trong thực tiễn". Luận điểm đó của Lênin được viết trong tác phẩm:
Sáng kiến vĩ đại
Nhà nước và cách mạng
Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô viết
Bút ký triết học
Câu
100
:
Vấn đề xét đến cùng chi phối sự vận động, phát triển của một giai cấp là:
Hệ tư tưởng
Đường lối tổ chức
Lợi ích cơ bản
Đường lối chính trị của giai cấp thống trị
Câu
101
:
. Một giai cấp không phải bao giờ cũng là một tập đoàn người đồng nhất về mọi phương diện, mà trong đó thường phân ra các nhóm, là do:
Những lợi ích cụ thể khác nhau, ngành nghề điều kiện làm việc khác nhau, sinh hoạt khác nhau.
Ngành nghề điều kiện làm việc khác nhau, sinh hoạt khác nhau, sở thích khác nhau
Sinh hoạt khác nhau, lợi ích và sở thích khác nhau
Sở thích khác nhau, điều kiện làm việc khác nhau
Câu
102
:
Thực chất của lịch sử xã hội loài người là:
Lịch sử đấu tranh giai cấp
Lịch sử của văn hoá
Lịch sử của sản xuất vật chất
Lịch sử của tôn giáo
Câu
103
:
Giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội trở thành giai cấp thống trị về chính trị, là nhờ:
Hệ thống luật pháp
Nhà nước
Hệ tư tưởng
Vị thế chính trị
Câu
104
:
ý thức lý luận ra đời từ:
sự phát triển cao của ý thức xã hội thông thường
Sản phẩm tư duy của các nhà lý luận, các nhà khoa học
Sự khái quát tổng kết từ kinh nghiệm của ý thức xã hội thông thường
Thực tế xã hội
Câu
105
:
Bộ máy cai trị của nhà nước bao gồm:
Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp và hệ thống luật pháp
Bộ máy hành chính và hệ thống pháp luật của nó
Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp và bộ máy hành chính
Quân đội, cảnh sát, toà án
Câu
106
:
Tính chất không đều của tiến bộ xã hội thể hiện:
Giữa các bộ phận cấu thành xã hội, giữa các quốc gia dân tộc, giữa các vùng trên thế giới.
Giữa các quốc gia dân tộc, giữa các giai cấp trong xã hội, giữa các vùng trên thế giới
Giữa các vùng trên thế giới, giữa các giai cấp trong xã hội, giữa các quốc gia dân tộc
Giữa các giai cấp trong xã hội, giữa các vùng trên thế giới, giữa các bộ phận cấu thành xã hội
Câu
107
:
ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:
Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.
Tính hướng định của ý thức xã hội.
Cả a và
Tính vượt trước của ý thức xã hội.
Câu
108
:
Để đi đến diệt vong hoàn toàn thì Nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là:
Hoàn thiện chế độ dân chủ.
Xoá bỏ hoàn toàn giai cấp.
Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa.
Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
Câu
109
:
Yếu tố nào sau đây tác động đến cơ sở hạ tầng một cách gián tiếp:
Đảng chính trị, viện triết học
Viện triết học, tổ chức tôn giáo
Chính phủ, tổ chức tôn giáo
Tổ chức tôn giáo, Đảng chính trị
Câu
110
:
lợi ích cơ bản của một giai cấp được biểu hiện rõ nét ở mặt nào sau đây:
Chính trị.
Đạo đức.
lối sống.
Văn hoá.
Câu
111
:
Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường.
Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.
phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động.
Rất phong phú sinh động và có tính chỉnh thể, hệ thống.
phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động.
Câu
112
:
Đặc điểm của quy luật xã hội:
Quy luật xã hội là một hình thức biểu hiện của quy luật tự nhiên.
Cả a và
Quy luật xã hội mang tính khuynh hướng và về cơ bản nó biểu hiện mối quan hệ lợi ích giữa các tập đoàn người.
Quy luật xã hội là quy luật đặc thù
Câu
113
:
Chỉ rõ quan điểm sai về đấu tranh giai cấp sau đây:
đấu tranh giai cấp là đấu tranh của các tập đoàn người có quan điểm trái ngược nhau.
Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của những tập đoàn người có lợi ích căn bản đối lập nhau.
Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của lịch sử các xã hội có giai cấp
Cả b và c
Câu
114
:
Tiêu chí cơ bản để đánh giá giai cấp cách mạng:
Nghèo nhất trong xã hội.
Bị thống trị bóc lột.
Có khả năng giải phóng lực lượng sản xuất bị kìm hãm trong phương thức sản xuất cũ lạc hậu.
Có tinh thần cách mạng
Câu
115
:
Vai trò của yếu tố dân tộc trong cuộc đấu tranh giai cấp:
Dân tộc là địa bàn diễn ra cuộc đấu tranh giai cấp.
Đấu tranh dân tộc quyết định xu hướng của đấu tranh giai cấp.
Dân tộc là cơ sở, là nguồn tạo nên sức mạnh giai cấp.
Cả a và c
Câu
116
:
C.Mác nói về việc phê phán tôn giáo là dể loài người vứt bỏ " những xiềng xích, những bông hoa tưởng tượng" trong tác phẩm nào sau đây.
Tư bản.
Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê ghen( lời nói đầu)
Luận cương về Phoiơbắc
Hệ tư tưởng Đức
Câu
117
:
Đặc trưng phản ánh của nghệ thuật:
Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng ngôn ngữ nghệ thuật.
Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách chỉnh thể.
Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng hình tượng nghệ thuật.
Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách trực tiếp
Câu
118
:
Để có thể làm chủ đối với hoàn cảnh, con người cần có các khả năng:
Tự ý thức, tự giáo dục, tự điều chỉnh.
Tự giáo dục, tự điều chỉnh, tự hoàn chỉnh mình
Tự điều chỉnh, tự ý thức, tự hoàn chỉnh mình.
Tự hoàn chỉnh mình, tự ý thức, tự giáo dục
Câu
119
:
Đặc trưng phản ánh của khoa học?
Khoa học phản ánh hiện thực bằng hệ thống phạm trù, quy luật của mình.
Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng.
Khoa học phản ánh hiện thực bằng tổng kết kinh nghiệm.
Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng, khái quát.
Câu
120
:
Tính chất chung của khoa học?
Tính hệ thống, tính có căn cứ và tính quy luật
Tính chính trị, giai cấp, tính hệ thống và tính có căn cứ.
Tính đối tượng và tính khách quan, tính hệ thống và tính có căn cứ.
Tính quy luật, tính chính trị, giai cấp
Câu
121
:
Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì?
Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.
Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
tạo ra nền kinh tế tri thức.
tạo ra năng suất lao động cao
Câu
122
:
Chính trị là:
Mối quan hệ giữa các tầng lớp trong xã hội.
mối quan hệ giữa các quốc gia, dân tộc.
Mối quan hệ giữa các giai cấp.
Mối quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị thống trị
Câu
123
:
Nguồn gốc của ngôn ngữ:
Tự nhiên.
Lao động.
Nhu cầu trao đổi, gián tiếp.
Đấng siêu nhiên, thần thánh
Câu
124
:
Tác phẩm Lút vích Phoi - ơ - bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức được Ph. Ăng ghen viết vào năm:
1886.
1885.
1887.
1884
Câu
125
:
Thời đại" Đồ sắt" tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội:
Cộng sản nguyên thuỷ.
Chiếm hữu nô lệ.
Phong kiến.
Tư bản chủ nghĩa
Câu
126
:
Những quan điểm tư tưởng mà không gắn với các thiết chế tương ứng thì thuộc phạm trù nào dưới đây:
ý thức giai cấp.
ý thức xã hội.
ý thức cá nhân.
ý thức tập thể
Câu
127
:
Các phạm trù nào sau đây thuộc lĩnh vực chính trị của đời sống xã hội?
Giai cấp, đấu tranh giai cấp, cách mạng xã hội, Nhà nước.
đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo, triết học.
Quan hệ xã hội, quan hệ sản xuất, quan hệ thẩm mỹ.
Quan hệ kinh tế
Câu
128
:
Quan hệ sản xuất là:
Quan hệ giữa người và người về kinh tế - kỹ thuật.
Quan hệ giữa người và người trong sản xuất, trao đổi sản phẩm.
Quan hệ sản xuất là hình thức xã hội của quá trình sản xuất vật chất.
Quan hệ giữa người và người trong tổ chức quản lý sản xuất
Câu
129
:
Xét đến cùng, vai trò của cách mạng xã hội là:
Phá bỏ xã hội cũ lạc hậu.
Giải phóng lực lượng sản xuất.
Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị.
Lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị
Câu
130
:
Cá nhân theo C. Mác là " thực thể xã hội" theo nghĩa:
Cá nhân đồng nhất với xã hội.
Cá nhân sáng tạo xã hội.
Cá nhân tồn tại đơn nhất, hiện thực là sản phẩm của xã hội.
Cá nhân tồn tại độc lập với xã hội
Câu
131
:
ý thức chính trị thực tiễn thông thường được nẩy sinh:
Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị - xã hội trực tiếp.
Từ hoạt động đấu tranh giai cấp.
Từ hoạt động Nhà nước.
Từ hoạt động kinh tế - chính trị
Câu
132
:
Đặc trưng của ý thức chính trị:
Thái độ đối với đấu tranh giai cấp.
Thể hiện lợi ích giai cấp một cách trực tiếp.
Thể hiện quan điểm về quyền lực.
Thái độ chính trị của các đảng phái, tổ chức chính trị
Câu
133
:
Bản chất hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa?
Là ý thức chính trị của toàn xã hội.
là ý thức chính trị của nhân dân lao động.
Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân.
Là ý thức chính trị của dân tộc
Câu
134
:
Nguồn gốc của đạo đức:
bắt nguồn từ tôn giáo.
Bắt nguồn từ thực tiễn xã hội.
Bắt nguồn từ bản năng sinh tồn.
Bắt nguồn từ đời sống tinh thần
Câu
135
:
Các yếu tố cơ bản cấu thành đạo đức?
ý thức đạo đức.
Quan hệ đạo đức và thực hiện đạo đức.
tri thức đạo đức.
a và b
Câu
136
:
Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:
Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.
Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.
Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội.
Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh
Câu
137
:
Hạt nhân của nhân cách là gì?
" Cái tôi" cá nhân
cá tính.
Thế giới quan cá nhân.
Tự ý thức
Câu
138
:
Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất?
Vấn đề bản chất con người.
Vấn đề đạo lý làm người.
Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xá
Vấn đề bản chất cuộc sống
Câu
139
:
Thuật ngữ "Quan hệ sản xuất" lúc đầu được C.Mác gọi là:
Quan hệ lao động.
Quan hệ xã hội.
Quan hệ giao tiếp.
Hình thức giao tiếp.
Câu
140
:
Các quan hệ cơ bản quy định địa vị của giai cấp thường là do:
" Cha truyền con nối".
Pháp luật quy định và thừa nhận.
Thành một cách tự nhiên.
Định mệnh
Câu
141
:
" Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại" theo C Mác là:
Lực lượng sản xuất.
Quan hệ sản xuất.
đấu tranh giai cấp
Phương thức sản xuất
Câu
142
:
Việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật và lịch sử, C.Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho:
Kinh tế chính trị học.
Chủ nghĩa cộng sản khoa học.
Đạo đức học.
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu
143
:
Cái quy định hành vi lịch sử đầu tiên và cũng là động lực thúc đẩy con người hoạt động trong suốt lịch sử của mình là:
Mục tiêu, lý tưởng.
Khát vọng quyền lực về kinh tế, chính trị.
Nhu cầu và lợi ích.
Lý tưởng sống
Câu
144
:
Điểm xuất phát để con người đặt ra mục đích của mình là gì?
Nhu cầu và lợi ích.
Điều kiện khách quan.
Năng lực của họ.
Hoàn cảnh sống
Câu
145
:
ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội?
Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử.
Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể.
Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội.
Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới.
Câu
146
:
Công lao phát hiện ra vấn đề giai cấp và đấu tranh giai cấp gắn với tên tuổi:
các nhà sử học Pháp.
các nhà kinh tế chính trị học Anh.
C Mác và Ph. Ăng ghen.
các nhà tư tưởng tư sản
Câu
147
:
Cơ sở để xác định các giai cấp theo quan điểm của triết học Mác - Lênin?
Quan hệ sản xuất.
Lực lượng sản xuất.
Phương thức sản xuất.
Cơ sở hạ tầng.
Câu
148
:
Nguyên nhân tính lạc hậu của ý thức xã hội?
Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống.
Do sức ỳ của tâm lý xã hội.
Do đấu tranh tư tưởng giữa các giai cấp.
a và b
Câu
149
:
Tôn giáo có các nguồn gốc là:
nguồn gốc xã hội.
nguồn gốc tâm lý
a, b và d
Nguồn gốc nhận thức.
Câu
150
:
Đặc trưng chủ yếu của ý thức tôn giáo?
Sự phản kháng đối với bất công xã hội.
Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhiên thần thánh.
Khát vọng được giải thoát.
Phản ánh không đúng hiện thực khách quan
Câu
151
:
cách mạng khoa học kỹ thuật đã và đang trải qua:
2 giai đoạn.
3 giai đoạn
4 giai đoạn
Nhiều giai đoạn
Nộp bài
×
Bấm vô link để giúp shop có tiền duy trì web nhé 🥹
Link shopee
-- người đang online
© Các câu hỏi và đáp án có thể mắc sai sót.