← Quay lại Trang chủ
1000 câu hỏi triết học Mác - Lênin (812 - 868)
⏱ 00:00
Tiến độ bài làm
0 / 55 câu
Hiện đáp án khi chọn
⏱ Bấm giờ làm bài
Câu
1
:
Kết luận sau của Ph. Ăngghen: " Tất cả các cuộc đấu tranh chính trị đều là đấu tranh giai cấp" được viết trong tác phẩm nào?
Lútvích Phoiơbắc và sự cáo chung của triết học Cổ điển đức.
Chống Đuy - Rinh.
Tình cảnh giai cấp công nhân Anh.
Biện chứng của tự nhiên .
Câu
2
:
Kết cấu giai cấp trong xã hội có giai cấp thường gồm:
Các giai cấp cơ bản.
các giai cấp cơ bản và các giai cấp không cơ bản.
Các giai cấp cơ bản, các giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian.
các giai cấp đối kháng
Câu
3
:
Tính chất của lực lượng sản xuất là :
Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân
tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá.
tính chất xã hội hoá và tính chất hiện đại.
tính chất xã hội và tính chất hiện đại
Câu
4
:
ý thức pháp quyền là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và thái độ của một giai cấp về:
bản chất và vai trò của pháp luật.
Tính hợp pháp hay không hợp pháp trong hành vi của con người.
Về quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi thành viên trong xã hội.
Cả a, b và c
Câu
5
:
Những giá trị phổ biến nhất của ý thức đạo đức là những giá trị:
Mang tính dân tộc
Mang tính nhân loại
Mang tính giai cấp
Mang tính xã hội
Câu
6
:
Định nghĩa kinh điển về tôn giáo của Ph. Ăngghen:" Bất cứ tôn giáo nào cũng chỉ là sự phản ánh hư ảo vào đầu óc con người ta sức mạnh ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ; chỉ là sự phản ánh mà trong đó những sức mạnh ở trên thế gian đã mang sức mạnh siêu thế gian" được viết trong tác phẩm nào ?
Chống Đuy-Rinh
Biện chứng của tự nhiên
Những bức thư duy vật lịch sử
Biện chứng của tự nhiên
Câu
7
:
Yêu cầu cơ bản của tính khoa học khi xem xét lịch sử xã hội là:
Phải mô tả được lịch sử xã hội cụ thể
Phải nghiên cứu các quá trình hiện thực, các quy luật chi phối sự vận động phát triển của lịch sử xã hội
Phải tìm ra tính phức tạp của quá trình lịch sử.
Phải mang tính hệ thống
Câu
8
:
Quá trình phát triển của cách mạng xã hội là quá trình:
Liên minh giữa các giai cấp
Kết hợp biện chứng giữa các điều kiện kinh tế, chính trị.xã hội
Kết hợp biện chứng giữa điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan
Liên minh giữa giai cấp với dân tộc
Câu
9
:
Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là :
Phản ánh khái quát đời sống xã hội
Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày, phản ánh bề mặt của tồn tại xã hội
Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội
Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cồng đồng người .
Câu
10
:
Những sai lầm thiếu sót của các nhà xã hội học trước Mác về tiêu chuẩn của tiến bộ xã hội là :
Giới hạn tiến bộ xã hội trong phạm vi xã hội tư bản và trình độ phát triển của tinh thần
Xem xét con người là tiêu chuẩn tổng hợp và trình độ phát triển của đạo đức
Trình độ phát triển của tinh thần và trình độ phát triển của đạo đức
Trình độ phát triển của đạo đức và giới hạn tiến bộ xã hội trong phạm vi xã hội tư bản
Câu
11
:
Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội.
ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội
Hoạt động thực tiễn của con người
Điều kiện vật chất bảo đảm
ý thức xã hội phải "vượt trước" tồn tại xã hội
Câu
12
:
: các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.
Tính lạc hậu.
Tính lệ thuộc.
Tính tích cực sáng tạo.
Cả a và c .
Câu
13
:
Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:
Khác nhau về quan điểm tư tưởng.
Từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.
Tranh giành quyền lực.
Cả a và b
Câu
14
:
Những nhu cầu nào sau đây là nhu cầu tất yếu khách quan của con người?
Nhu cầu ăn, mặc, ở.
Nhu cầu tái sản xuất xã hội.
Nhu cầu tình cảm.
Cả a, b và c.
Câu
15
:
Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất:
Là mục đích tự thân của chủ nghĩa xã hội.
Là kết quả của trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất.
Là mục tiêu của lý tưởng cộng sản.
Cả a và c
Câu
16
:
: Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải:
Thông qua tồn tại xã hội của con người.
Thông qua phẩm chất và năng lực của con người,
Thông qua các quan hệ xã hội hiện thực của con người.
Cả a và b .
Câu
17
:
Bản chất chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa là:
Đa hình thức sở hữu.
Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
Sở hữu hỗn hợp.
Cả c và c .
Câu
18
:
Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?
Quy luật và mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
Quy luật đấu tranh giai cấp.
Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
Cả a, b và c .
Câu
19
:
Quan hệ nào sau đây giữ vai trò chi phối trong các quan hệ thuộc lĩnh vực xã hội:
Quan hệ gia đình.
Quan hệ giai cấp.
Quan hệ dân tộc.
Cả a và b .
Câu
20
:
: Tiêu chí cơ bản đánh giá phẩm chất của mỗi cá nhân?
Thái độ hành vi đạo đức của cá nhân.
Địa vị xã hội của cá nhân.
Sự thực hiện khả năng làm chủ đối với hoàn cảnh và hành động thực tiễn của cá nhân.
Cả a, b và c
Câu
21
:
Cơ sở khách quan, chủ yếu của đạo đức là:
Sự thỏa thuận và lợi ích.
Sự công bằng về lợi ích trong điều kiện lịch sử cụ thể.
Mục tiêu lý tưởng, lẽ sống của cá nhân.
Cả a và b
Câu
22
:
Vị trí vai trò của nghệ thuật trong ý thức thẩm mỹ?
Nghệ thuật là một hình thức biểu hiện của ý thức thẩm mỹ.
Nghệ thuật là bản chất của ý thức thẩm mỹ.
Nghệ thuật là hình thức biểu hiện cao nhất của ý thức thẩm mỹ.
Cả a và b .
Câu
23
:
Nguồn gốc xét đến cùng của nghệ thuật:
Từ quan niệm về cái đẹp trong cuộc sống.
Từ tôn giáo.
Từ lao động sản xuất.
Từ chế độ chính trị
Câu
24
:
: Tính đảng của nghệ thuật là sự thể hiện:
Tính chính trị của nghệ thuật.
Tính khuynh hướng của nghệ thuật.
Tính hiện thực của nghệ thuật
Cả a, b và c .
Câu
25
:
Tiêu chí cơ bản để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc?
Địa bàn cư trú của dân tộc.
trình độ phát triển của dân tộc.
Bản sắc văn hoá của dân tộc.
Cả a, b và c .
Câu
26
:
Đặc trưng riêng của chức năng điều chỉnh hành vi của đạo đức?
Bằng dư luận xã hội.
Bằng sự tự giác của chủ thể.
Bằng quy tắc, chuẩn mực.
Cả a, b và c
Câu
27
:
Trong lịch sử xã hội, chế độ nào sau đây ra đời đầu tiên?
Mẫu quyền.
Phụ quyền.
Đồng thời
Cả a, b và c .
Câu
28
:
Sự kiện nổi bật của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội chiếm hữu nô lệ ở phương Tây:
Cuộc chiến giữa hai thành bang Aten và Spác.
Khởi nghĩa của Xpác – ta quyt.
Maxêđoan lên ngôi Hoàng đế.
Cả a và b .
Câu
29
:
: Vai trò của "cái xã hội"đối với " cái sinh vật" của con người?
Xã hội hoá cái sinh vật, làm mất tính sinh vật.
Xã hội hoá cái sinh vật, làm cho cái sinh vật có tính xã hội.
Tạo môi trường cho cái sinh vật phát triển để thích ứng với yêu cầu của xã hội.
Cả b và c .
Câu
30
:
Cơ sở của Nhà nước phong kiến:
Nhà nước phong kiến được xây dựng trên cơ sở độc tài.
Nhà nước phong kiến được xây dựng trên cơ sở " cha truyền con nối".
Nhà nước phong kiến được xây dựng trên cơ sở chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ quý tộc.
Cả a và b .
Câu
31
:
Quan hệ xuất phát làm cơ sở cho các quan hệ khác trong gia đình là:
Quan hệ cha mẹ với con cái.
Quan hệ anh em ruột.
Quan hệ vợ chồng.
Quan hệ huyết thống.
Câu
32
:
: Trong thời đại ngày nay, thực chất của vấn đề dân tộc là:
Kinh tế.
Chính trị.
Tôn giáo.
Văn hoá .
Câu
33
:
Sự ra đời của giai cấp trong lịch sử có ý nghĩa:
Là một sai lầm của lịch sử.
Là bước thụt lùi của lịch sử.
Là một bước tiến của lịch sử.
Cả a và b.
Câu
34
:
Trong các hình thái ý thức xã hội sau hình thái ý thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp:
ý thức đạo đức.
ý thức chính trị
ý thức pháp quyền.
ý thức thẩm mỹ.
Câu
35
:
Dưới góc độ tính chất phản ánh thì hệ tư tưởng được phân chia thành.
2 loại.
3 loại.
4 loại.
5 loại .
Câu
36
:
Tiến bộ xã hội là:
Một qua trình tự động.
Một quá trình thông qua hoạt động của đông đảo người trong xã hội.
Một quá trình phức tạp đầy mâu thuẫn.
Cả b và c
Câu
37
:
khoa học khác với tôn giáo trên các mặt nào sau đây?
Về cơ sở phản ánh hiện thực.
Về tính chất của phản ánh hiện thực.
Về nguồn gốc phát sinh.
Cả a và b
Câu
38
:
Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế – xã hội là:
Tư liệu sản xuất.
Phương thức sản xuất.
Lực lượng sản xuất.
Cả a và b .
Câu
39
:
Chế độ công hữu theo quan điểm biện chứng của C Mác là sự phủ định của phủ định, nghĩa là:
Xoá bỏ chế độ tư hữu nói chung.
Xoá bỏ chế độ tư hữu và sở hữu cá nhân nói chung.
Sự thống nhất giữa sở hữu xã hội với sở hữu cá nhân.
Cả a và b
Câu
40
:
Quan điểm mác - xít về bạo lực cách mạng:
Là cái sản sinh ra xã hội mới.
Là công cụ phương tiện để cho xã hội mới ra đời.
Là cái tàn phá xã hội.
Cả a, b và c .
Câu
41
:
Theo quan điểm của Đảng ta thì động lực chủ yếu nhất của sự phát triển đất nước hiện nay là:
Khoa học – kỹ thuật.
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Liên minh giữa giai cấp công nhân với nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
Đại đoàn kết toàn dân tộc
Câu
42
:
Loại hình giá trị nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử:
Giá trị hàng hoá.
Giá trị truyền thống dân tộc.
Giá trị đạo đức.
Cùng xuất hiện .
Câu
43
:
Trong các hình thức đấu tranh giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, hình thức nào là cơ bản nhất?
Chính trị.
Văn hoá tư tưởng.
Quân sự.
Kinh tế.
Câu
44
:
Cá nhân là một hiện tượng có tính lịch sử được hiểu theo nghĩa nào sau đây là đúng?
cá nhân là sản phẩm của toàn bộ tiến trình lịch sử.
cá nhân là chủ thể sáng tạo lịch sử.
Các thời đại lịch sử khác nhau thì có các kiểu cá nhân khác nhau.
Cả a và b.
Câu
45
:
Lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội về cơ bản là thống nhất trong xã hội nào?
Xã hội phong kiến
xã hội tư bản.
Xã hội xã hội chủ nghĩa.
Xã hội cộng sản chủ nghĩa.
Câu
46
:
các hình thức của quan hệ giai cấp trong xã hội có giai cấp:
Liên minh giai cấp.
Kết hợp giai cấp.
Đấu tranh giai cấp.
Cả a và c.
Câu
47
:
Thị tộc xuất hiện vào thời kỳ:
Đồ đá cũ.
Đồ đá mới.
Đồ đồng.
Đồ sắt.
Câu
48
:
Muốn cho cách mạng xã hội nổ ra và giành thắng lợi, ngoài tình thế cách mạng thì cần phải có:
Nhân tố chủ quan.
Sự chín muồi của nhân tố chủ quan và sự kết hợp đúng đắn nhân tố chủ quan và điều kiện khách quan.
Tính tích cực và sự giác ngộ của quần chúng
Sự khủng hoảng xã hội.
Câu
49
:
Kiểu tiến bộ xã hội nào sau đây là kiểu tiến bộ xã hội không đối kháng?
Kiểu tiến bộ xã hội cộng sản nguyên thuỷ.
kiểu tiến bộ xã hội chủ nghĩa.
Kiểu tiến bộ xã hội tư bản chủ nghĩa.
Cả a và b.
Câu
50
:
Điều kiện để chuyển hoá nhận thức đạo đức thành hành vi đạo đức:
Quan hệ đạo đức.
Tình cảm, niềm tin đạo đức.
Tri thức đạo đức
a, b và c .
Câu
51
:
Những hình thức nào sau đây thể hiện sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa các dân tộc?
Chiến tranh.
Trao đổi hàng hoá.
Trao đổi văn hoá, khoa học.
Cả a, b và c .
Câu
52
:
Nguyên nhân làm cho quá trình chung của lịch sử nhân loại có tính đa dạng là:
Điều kiện địa lý.
Chủng tộc, sắc tộc.
Truyền thống văn hoá của các dân tộc.
Cả a và c.
Câu
53
:
Cuộc cách mạng xã hội thứ 2 trong lịch sử đã thực hiện bước chuyển xã hội từ:
Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ lên hình thái kinh tế – xã hội phong kiến.
Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế ưxã hội tư bản tư bản chủ nghĩa.
Hình thái kinh tế – xã hội tư bản lên hình thái kinh tếưxã hội cộng sản chủ nghĩa
Cả a, b và c
Câu
54
:
Phương pháp luận "giải thích sự hình thành tư tưởng căn cứ vào hiện thực vật chất" được C.Mác và Ph.Ăngghen viết trong tác phẩm nào?
Gia đình thần thánh
Hệ tư tưởng Đức
Những bức thư duy vật lịch sử
Những nguyên lý của Chủ nghĩa cộng sản
Câu
55
:
Mối quan hệ giữa mặt khách quan và mặt chủ quan của tiến trình lịch sử nhân loại đã được C.Mác đặt ra và giải quyết bằng những cặp phạm trù nào sau đây:
Hoạt động tự giác và hoạt động tự phát trong sự phát triển lịch sử
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội, tất yếu và tự do, điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan
Cả a và b
Cá nhân và xã hội; dân tộc và nhân loại
Nộp bài
×
Bấm vô link để giúp shop có tiền duy trì web nhé 🥹
Link shopee
-- người đang online
© Các câu hỏi và đáp án có thể mắc sai sót.